Nasus
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 8,8%được chọn trong 1.585 trên 18.051 trận
- Cấm
- 13,3%2.273 lượt cấm trên 17.105 trận, so với 6,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiBước Chân Thần Tốc, rồi Trinity Force, Frozen Heart và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 97% tướng đường giữa.FrontlineĐể đồng đội gánhSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 52,7%
- SoloQ
- 47,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 9,4%
- SoloQ
- 6,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 25,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Bước Chân Thần Tốc, rồi Trinity Force, Frozen Heart và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Frozen Heart
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 97% tướng đường giữa.
- Chống chịu sát thươngtop3%1.491 · tướng đường giữa: 489
- Để đồng đội gánh killtop10%hạng 90 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít map pressure
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 13 ở lane, 63 ở mid game và 60 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 50% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường giữa473 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữa942 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữa1.210 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa-220 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường giữa+62 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa2,9 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa1.491 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa55% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 90 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Garen14 trận—SoloQ: 52,1% · 146 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 59,4% · 69 trận
- Aatrox13 trận—SoloQ: 49,5% · 190 trận
- Mordekaiser13 trận—SoloQ: 34,5% · 58 trận
- Zaahen13 trận—SoloQ: 54,4% · 68 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 48,5% · 132 trận
- K'Sante11 trận—SoloQ: 43,2% · 213 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 58,7% · 63 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 47,3% · 74 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 48,9% · 176 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 45,6% · 114 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 43,4% · 53 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 43,1% · 153 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 55,1% · 69 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 46,2% · 210 trận
- Darius6 trận—SoloQ: 43,0% · 107 trận
- Illaoi6 trận—SoloQ: 43,0% · 79 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 47,9% · 165 trận
- Lee Sin29 trận—SoloQ: 50,1% · 513 trận
- Wukong23 trận—SoloQ: 46,3% · 82 trận
- Jarvan IV21 trận—SoloQ: 43,8% · 121 trận
- Sylas18 trận—SoloQ: 43,1% · 225 trận
- Nocturne17 trận—SoloQ: 47,7% · 65 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 50,0% · 116 trận
- Viego13 trận—SoloQ: 52,6% · 156 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 39,3% · 107 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 54,3% · 81 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 52,9% · 261 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 48,1% · 79 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 50,5% · 184 trận
- Naafiri7 trận—SoloQ: 58,9% · 90 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: — · 9 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 40,5% · 79 trận
- Nidalee6 trận—SoloQ: 44,7% · 206 trận
- Viktor17 trận—SoloQ: 53,7% · 300 trận
- Galio16 trận—SoloQ: 53,4% · 189 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 47,8% · 159 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 49,4% · 89 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 59,0% · 105 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 51,4% · 138 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 47,3% · 150 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 53,4% · 189 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 37,5% · 88 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 38,9% · 95 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 37,1% · 116 trận
- Malzahar8 trận—SoloQ: 49,2% · 65 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 50,0% · 96 trận
- Sion8 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Twisted Fate8 trận—SoloQ: 40,0% · 230 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 50,9% · 224 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 43,3% · 127 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 36,2% · 94 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 50,8% · 193 trận
- Jhin29 trận—SoloQ: 45,6% · 480 trận
- Caitlyn23 trận—SoloQ: 42,7% · 239 trận
- Ezreal23 trận—SoloQ: 56,0% · 284 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 49,9% · 465 trận
- Kai'Sa20 trận—SoloQ: 51,9% · 509 trận
- Sivir15 trận—SoloQ: 55,7% · 70 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 44,9% · 78 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 41,3% · 281 trận
- Miss Fortune13 trận—SoloQ: 50,6% · 89 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 44,6% · 130 trận
- Aphelios12 trận—SoloQ: 50,8% · 254 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 52,1% · 211 trận
- Varus10 trận—SoloQ: 39,2% · 51 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 42,6% · 197 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 43,6% · 234 trận
- Draven5 trận—SoloQ: 41,5% · 82 trận
- Nautilus35 trận57,1%chênh lệch +2,9 điểmSoloQ: 51,5% · 330 trận
- Braum22 trận—SoloQ: 41,0% · 144 trận
- Leona21 trận—SoloQ: 38,7% · 163 trận
- Lulu21 trận—SoloQ: 49,3% · 377 trận
- Seraphine18 trận—SoloQ: 59,8% · 97 trận
- Thresh14 trận—SoloQ: 39,0% · 356 trận
- Blitzcrank13 trận—SoloQ: 40,4% · 213 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 45,0% · 189 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 54,1% · 98 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 50,6% · 174 trận
- Poppy10 trận—SoloQ: 40,7% · 54 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 51,4% · 179 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 46,3% · 121 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 43,9% · 171 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 59,0% · 144 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 44,6% · 112 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%3.356 lượt chọn trên 609.385cấm 6,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%107 lượt chọn trên 21.472cấm 9,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

