Malzahar
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,8%được chọn trong 507 trên 18.051 trận
- Cấm
- 3,5%597 lượt cấm trên 17.105 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Liandry's Torment: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 99% tướng đường giữa.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,7%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 26,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Liandry's Torment: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Rylai's Crystal Scepter
Liandry's Torment
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 99% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top1%1,8 · tướng đường giữa: 0,7
- Để đồng đội gánh killtop17%hạng 83 trên 100
- Đánh teamfighttop19%58% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 14 ở lane, 33 ở mid game và 43 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 89% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa481 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa859 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường giữa1.157 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa-502 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường giữa-644 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa2,8 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữa414 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa58% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa18% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 83 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường giữa1,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante33 trận63,6%chênh lệch +12,8 điểmSoloQ: 49,1% · 344 trận
- Malphite22 trận—SoloQ: 51,0% · 251 trận
- Olaf21 trận—SoloQ: 37,2% · 234 trận
- Ornn19 trận—SoloQ: 36,5% · 74 trận
- Dr. Mundo18 trận—SoloQ: 58,6% · 140 trận
- Renekton18 trận—SoloQ: 48,0% · 223 trận
- Aatrox17 trận—SoloQ: 49,8% · 287 trận
- Ambessa17 trận—SoloQ: 53,6% · 196 trận
- Mordekaiser17 trận—SoloQ: 42,5% · 106 trận
- Yone16 trận—SoloQ: 49,5% · 416 trận
- Shen15 trận—SoloQ: 45,3% · 86 trận
- Camille13 trận—SoloQ: 45,3% · 201 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 55,8% · 190 trận
- Gwen13 trận—SoloQ: 53,5% · 86 trận
- Nasus13 trận—SoloQ: 52,1% · 169 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 47,2% · 299 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 47,8% · 418 trận
- Irelia6 trận—SoloQ: 41,2% · 243 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 47,0% · 230 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 43,5% · 283 trận
- Lee Sin46 trận45,7%chênh lệch -4,5 điểmSoloQ: 50,4% · 993 trận
- Jarvan IV38 trận57,9%chênh lệch +7,6 điểmSoloQ: 49,8% · 279 trận
- Sylas29 trận—SoloQ: 47,5% · 425 trận
- Vi26 trận—SoloQ: 48,2% · 278 trận
- Wukong25 trận—SoloQ: 47,2% · 195 trận
- Viego22 trận—SoloQ: 49,3% · 296 trận
- Lillia21 trận—SoloQ: 40,5% · 168 trận
- Nocturne15 trận—SoloQ: 43,4% · 99 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 43,7% · 167 trận
- Qiyana13 trận—SoloQ: 49,0% · 443 trận
- Cho'Gath11 trận—SoloQ: 39,1% · 138 trận
- Zac11 trận—SoloQ: 44,7% · 132 trận
- Kha'Zix9 trận—SoloQ: 48,8% · 250 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 57,4% · 54 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 58,7% · 63 trận
- Graves8 trận—SoloQ: 47,5% · 362 trận
- Hecarim8 trận—SoloQ: 45,5% · 299 trận
- Nidalee7 trận—SoloQ: 38,6% · 342 trận
- Elise6 trận—SoloQ: 48,1% · 181 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 50,9% · 218 trận
- Ahri31 trận48,4%chênh lệch +2,4 điểmSoloQ: 41,4% · 292 trận
- Twisted Fate28 trận—SoloQ: 48,0% · 710 trận
- LeBlanc23 trận—SoloQ: 50,7% · 452 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 52,1% · 355 trận
- Viktor22 trận—SoloQ: 46,4% · 392 trận
- Aurora21 trận—SoloQ: 45,5% · 145 trận
- Lissandra18 trận—SoloQ: 48,7% · 193 trận
- Ryze17 trận—SoloQ: 54,0% · 163 trận
- Akali14 trận—SoloQ: 50,7% · 223 trận
- Xerath14 trận—SoloQ: 45,6% · 147 trận
- Zoe13 trận—SoloQ: 52,5% · 322 trận
- Locke12 trận—SoloQ: 43,5% · 315 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 47,6% · 187 trận
- Smolder11 trận—SoloQ: 49,6% · 123 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 52,0% · 323 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 50,2% · 293 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 50,0% · 248 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 46,9% · 194 trận
- Caitlyn50 trận50,0%chênh lệch +3,1 điểmSoloQ: 51,6% · 461 trận
- Kai'Sa40 trận55,0%chênh lệch +6,5 điểmSoloQ: 50,1% · 901 trận
- Jinx38 trận39,5%chênh lệch -5,1 điểmSoloQ: 44,5% · 553 trận
- Ezreal35 trận57,1%chênh lệch +3,9 điểmSoloQ: 55,3% · 571 trận
- Jhin35 trận60,0%chênh lệch +7,0 điểmSoloQ: 51,9% · 961 trận
- Yunara33 trận48,5%chênh lệch +2,2 điểmSoloQ: 47,5% · 804 trận
- Sivir24 trận—SoloQ: 42,3% · 130 trận
- Xayah22 trận—SoloQ: 46,4% · 338 trận
- Lucian21 trận—SoloQ: 51,3% · 386 trận
- Tristana18 trận—SoloQ: 44,0% · 459 trận
- Zeri17 trận—SoloQ: 42,2% · 308 trận
- Miss Fortune16 trận—SoloQ: 46,2% · 208 trận
- Aphelios14 trận—SoloQ: 48,7% · 573 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 42,4% · 191 trận
- Varus11 trận—SoloQ: 53,0% · 117 trận
- Nautilus59 trận45,8%chênh lệch -4,6 điểmSoloQ: 45,8% · 561 trận
- Lulu48 trận60,4%chênh lệch +9,2 điểmSoloQ: 48,1% · 734 trận
- Leona36 trận50,0%chênh lệch +2,0 điểmSoloQ: 46,3% · 324 trận
- Braum29 trận—SoloQ: 42,6% · 272 trận
- Thresh28 trận—SoloQ: 45,7% · 720 trận
- Blitzcrank25 trận—SoloQ: 52,2% · 431 trận
- Milio24 trận—SoloQ: 55,4% · 195 trận
- Rakan18 trận—SoloQ: 45,0% · 242 trận
- Karma17 trận—SoloQ: 53,8% · 370 trận
- Alistar16 trận—SoloQ: 42,1% · 406 trận
- Pyke16 trận—SoloQ: 49,0% · 239 trận
- Rell15 trận—SoloQ: 45,3% · 267 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 46,7% · 165 trận
- Yuumi15 trận—SoloQ: 47,6% · 250 trận
- Poppy12 trận—SoloQ: 40,0% · 100 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 51,8% · 332 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%7.389 lượt chọn trên 609.385cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,2%262 lượt chọn trên 21.472cấm 3,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

