Kassadin
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,1%được chọn trong 203 trên 18.058 trận
- Cấm
- 1,3%222 lượt cấm trên 17.111 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiĐòn Phủ Đầu, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Malignance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 85% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 42,6%
- SoloQ
- 50,0%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,4%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 25,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Đòn Phủ Đầu, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Malignance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Malignance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 85% tướng đường giữa.
- Damage của độitop15%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 21 ở lane, 18 ở mid game và 77 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 51% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa492 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa821 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường giữa1.339 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa-156 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa+54 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa2,8 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa811 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa55% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 23 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa0,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa12 trận—SoloQ: 51,9% · 129 trận
- Sion12 trận—SoloQ: 59,5% · 74 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 53,9% · 230 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 49,6% · 236 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 48,5% · 132 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 51,4% · 72 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 45,3% · 117 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 51,7% · 118 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 50,3% · 163 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 50,5% · 105 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 47,7% · 222 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 44,4% · 144 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 50,6% · 81 trận
- Vayne5 trận—SoloQ: 52,7% · 55 trận
- Sylas21 trận—SoloQ: 55,2% · 268 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 55,7% · 167 trận
- Lillia13 trận—SoloQ: 42,7% · 131 trận
- Lee Sin11 trận—SoloQ: 49,0% · 545 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 46,2% · 65 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 49,2% · 122 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Jarvan IV7 trận—SoloQ: 62,9% · 175 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 46,2% · 52 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 52,0% · 102 trận
- Wukong5 trận—SoloQ: 46,3% · 108 trận
- Viktor18 trận—SoloQ: 49,0% · 337 trận
- Lissandra15 trận—SoloQ: 51,9% · 131 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 48,3% · 145 trận
- LeBlanc9 trận—SoloQ: 51,4% · 214 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: 49,1% · 57 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 50,5% · 279 trận
- Veigar7 trận—SoloQ: 46,2% · 65 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 52,0% · 254 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 50,2% · 215 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 50,0% · 64 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 48,9% · 131 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 51,5% · 99 trận
- Caitlyn21 trận—SoloQ: 49,2% · 295 trận
- Kai'Sa20 trận—SoloQ: 48,5% · 600 trận
- Lucian19 trận—SoloQ: 55,1% · 198 trận
- Jhin17 trận—SoloQ: 50,2% · 598 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 53,1% · 371 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 45,8% · 321 trận
- Varus9 trận—SoloQ: 52,1% · 71 trận
- Yunara9 trận—SoloQ: 46,7% · 465 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 52,6% · 342 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 55,4% · 65 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 54,7% · 106 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 51,3% · 273 trận
- Nautilus26 trận—SoloQ: 49,2% · 354 trận
- Thresh17 trận—SoloQ: 45,4% · 388 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 46,4% · 209 trận
- Blitzcrank11 trận—SoloQ: 53,7% · 231 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 47,9% · 165 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 51,4% · 387 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 53,1% · 81 trận
- Pyke8 trận—SoloQ: 53,0% · 149 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 47,2% · 142 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 54,2% · 153 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 46,1% · 228 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 54,0% · 176 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 50,0% · 94 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 44,5% · 218 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 44,9% · 78 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%4.446 lượt chọn trên 609.385cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%112 lượt chọn trên 21.472cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
3,8% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 1,0%G140 trận trên 4.080
- 1,0%G240 trận trên 4.082
- 1,4%G3+25 trận trên 1.756
- Viktor4 loạt
- Akali3 loạt
- Aurelion Sol3 loạt

