Jayce
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 10,6%được chọn trong 1.910 trên 18.058 trận
- Cấm
- 14,5%2.481 lượt cấm trên 17.111 trận, so với 24,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đường giữa.DamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 15,0%
- SoloQ
- 24,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 26 phút
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Youmuu's Ghostblade
Manamune
Voltaic Cyclosword
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đường giữa.
- Damage của độitop8%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 96 ở lane, 48 ở mid game và 57 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 90% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa611 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa891 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa1.196 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa+408 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa+583 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa489 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 28 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante17 trận—SoloQ: 54,5% · 299 trận
- Ornn15 trận—SoloQ: 39,6% · 48 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 51,7% · 381 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 54,9% · 102 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 49,2% · 118 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 59,0% · 105 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 40,4% · 166 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 44,9% · 138 trận
- Irelia6 trận—SoloQ: 53,9% · 245 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 50,0% · 36 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 42,3% · 130 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: — · 8 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 42,9% · 70 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 31,0% · 84 trận
- Yorick5 trận—SoloQ: 50,0% · 140 trận
- Lee Sin22 trận—SoloQ: 52,3% · 604 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 50,7% · 134 trận
- Wukong13 trận—SoloQ: 46,4% · 112 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 52,7% · 201 trận
- Naafiri11 trận—SoloQ: 51,2% · 125 trận
- Jarvan IV9 trận—SoloQ: 50,9% · 163 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 51,6% · 95 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 53,8% · 52 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 47,7% · 325 trận
- Ekko6 trận—SoloQ: 52,2% · 90 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 46,2% · 158 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 59,6% · 136 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 54,1% · 85 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 45,5% · 246 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 46,4% · 196 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 43,8% · 128 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 55,0% · 218 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 47,6% · 168 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 53,8% · 234 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 53,6% · 110 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 47,8% · 115 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 51,9% · 104 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 44,2% · 120 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 47,7% · 132 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 52,2% · 205 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 52,7% · 55 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 45,2% · 31 trận
- Mel5 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 51,2% · 213 trận
- Caitlyn22 trận—SoloQ: 51,4% · 249 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 48,3% · 422 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 50,3% · 602 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 46,5% · 318 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 50,1% · 529 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 49,3% · 274 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 58,8% · 320 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 47,5% · 341 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 46,4% · 209 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 52,3% · 86 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 42,8% · 187 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 50,0% · 138 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 50,3% · 159 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 48,2% · 83 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 55,9% · 59 trận
- Lulu30 trận46,7%chênh lệch -5,5 điểmSoloQ: 49,3% · 426 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 57,0% · 186 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 52,0% · 350 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 43,8% · 409 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 55,6% · 144 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 50,6% · 89 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 44,7% · 215 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 55,0% · 129 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 54,3% · 210 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 45,5% · 88 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 46,6% · 73 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 49,5% · 182 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 41,4% · 249 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 46,9% · 254 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 41,7% · 72 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 42,5% · 153 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%4.275 lượt chọn trên 609.385cấm 24,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%107 lượt chọn trên 21.472cấm 15,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,5%11 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

