Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
14,0%Hạng 52 trên 173 tướng
Chọn
4,6%được chọn trong 296 trên 6.486 trận
Cấm
9,4%304 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 9,4% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Jungle51,8% từ 41,0% đến 62,4% trên 56 trậnSoloQ 46,5%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị30 phútsoloQ 28 phút

Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,4%
    SoloQ
    0,6%
    0,4% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 0,6% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    10,7%
    SoloQ
    9,4%
    Tỉ lệ cấm 10,7% ở nghiệp dư trên 1.886 trận, so với 9,4% ở soloQ trên 129.307 trận.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Đòn Phủ Đầu, rồi Voltaic Cyclosword, Bastionbreaker và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcĐòn Phủ Đầu96% · 4.802
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Trừng Phạt100% · 5.000
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 91 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)14% · 421
14%số trận ở soloQ
  1. Voltaic Cyclosword
  2. Bastionbreaker
  3. Edge of Night
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 99% tướng đi rừng.

  1. Damage của độitop1%25% · tướng đi rừng: 17%
  2. Map pressuretop24%5,1 · tướng đi rừng: 4,7

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác

Điểm nổi bật

  • Map pressure
  • Damage
  • Poke

Giống các tướng đi rừng khác

  • Hạ gục trong solo
  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)
  • Farm rừng
  • Invade

Không phải là

  • Ít teamfight

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 92 ở lane, 95 ở mid game và 93 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.

418+34 so với 383
953+157 so với 796
1.275+219 so với 1.056
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Jaycetướng đi rừng

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 97% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đi rừng
5,1lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đi rừng: 4,7.

Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừng418 · trung vị 383
  • Damage ở mid game · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng953 · trung vị 796
  • Damage ở late game · hạng 93 trên 100 trong số tướng đi rừng1.275 · trung vị 1.056
  • Gold ở phút 15 · hạng 97 trên 100 trong số tướng đi rừng+503 · trung vị +6
  • Gold ở phút 20 · hạng 97 trên 100 trong số tướng đi rừng+847 · trung vị +64
  • Map pressure · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng5,1 · trung vị 4,7
  • Chống chịu sát thương · hạng 14 trên 100 trong số tướng đi rừng480 · trung vị 855
  • Đánh teamfight · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng49% · trung vị 52%
  • Hạ gục trong solo · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 20%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 27 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 27 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng0,6 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng25% · trung vị 17%
  • Farm rừng · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng68 · trung vị 66
  • Invade · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top3 tướng
  • Malphite8 trận
    —SoloQ: 41,0% · 307 trận
  • Ornn6 trận
    —SoloQ: 40,5% · 163 trận
  • K'Sante5 trận
    —SoloQ: 46,1% · 141 trận
Jungle4 tướng
  • Xin Zhao8 trận
    —SoloQ: 50,0% · 52 trận
  • Jarvan IV5 trận
    —SoloQ: 44,9% · 227 trận
  • Wukong5 trận
    —SoloQ: 45,2% · 146 trận
  • Vi5 trận
    —SoloQ: 45,6% · 79 trận
Mid2 tướng
  • Viktor7 trận
    —SoloQ: 51,9% · 208 trận
  • Xerath5 trận
    —SoloQ: 53,9% · 102 trận
ADC2 tướng
  • Ashe8 trận
    —SoloQ: 51,8% · 114 trận
  • Yunara5 trận
    —SoloQ: 43,0% · 384 trận
Support4 tướng
  • Nautilus7 trận
    —SoloQ: 46,8% · 331 trận
  • Seraphine7 trận
    —SoloQ: 49,2% · 118 trận
  • Rell6 trận
    —SoloQ: 46,4% · 181 trận
  • Lulu5 trận
    —SoloQ: 44,8% · 375 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Jungle

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,6%4.332 lượt chọn trên 672.396cấm 9,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,4%35 lượt chọn trên 9.366cấm 10,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,8%17 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

24,1% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle
  • 0,7%G113 trận trên 1.918
  • 1,0%G219 trận trên 1.918
  • 1,4%G3+9 trận trên 632
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.