Jayce
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUWCấm, độ hiện diện và fearless: Jayce với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 4,6%được chọn trong 296 trên 6.486 trận
- Cấm
- 9,4%304 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 9,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 98% tướng đường trên.DamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 58,6%
- SoloQ
- 48,3%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 2,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 10,7%
- SoloQ
- 9,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
- NgọcQuyền Năng Bất Diệt thay cho Xung Kích Bão Tố
- Nghiệp dư
- 45%
- SoloQ
- 46%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Youmuu's Ghostblade
Manamune
Voltaic Cyclosword
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 98% tướng đường trên.
- Damage của độitop2%26% · tướng đường trên: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
Không phải là
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 78 ở lane, 62 ở mid game và 80 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 86% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường trên658 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường trên907 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên1.190 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường trên+585 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường trên+695 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường trên587 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên52% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường trên28% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 12 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trên0,5 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường trên26% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Gnar13 trận—SoloQ: 54,2% · 548 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 52,8% · 508 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 54,6% · 555 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 45,3% · 572 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 46,6% · 474 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 43,2% · 595 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 41,8% · 1.321 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 53,5% · 540 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 47,0% · 734 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 45,6% · 746 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 50,6% · 851 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 46,9% · 1.128 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 49,5% · 380 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 47,1% · 257 trận
- Lee Sin9 trận—SoloQ: 48,9% · 1.238 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: 54,3% · 92 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 51,9% · 181 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 53,3% · 240 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 26,8% · 82 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 45,3% · 1.149 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 44,3% · 1.229 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 49,0% · 453 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 50,5% · 873 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 48,3% · 675 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 42,9% · 452 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 47,0% · 387 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 53,1% · 446 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 50,4% · 339 trận
- Yunara15 trận—SoloQ: 48,3% · 1.804 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 48,5% · 544 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 46,7% · 1.379 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 49,9% · 485 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 49,8% · 783 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 45,0% · 1.752 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 47,1% · 648 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 52,1% · 1.039 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 46,2% · 1.367 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 50,4% · 816 trận
- Kai'Sa5 trận—SoloQ: 51,3% · 1.465 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 49,3% · 460 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 49,0% · 1.727 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 46,6% · 1.231 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 48,5% · 991 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 49,0% · 510 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 48,2% · 664 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 48,6% · 777 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 50,4% · 672 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 49,3% · 1.114 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 43,7% · 790 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 46,4% · 739 trận
- Tahm Kench5 trận—SoloQ: 47,6% · 105 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 47,7% · 1.549 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,8%18.753 lượt chọn trên 672.391cấm 9,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,3%122 lượt chọn trên 9.366cấm 10,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp5,9%130 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

