Jayce
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Jayce với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 10,6%được chọn trong 1.910 trên 18.065 trận
- Cấm
- 14,5%2.482 lượt cấm trên 17.118 trận, so với 24,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở late game (hạng 85).Poke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,7%
- SoloQ
- 5,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 15,0%
- SoloQ
- 24,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,8 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
- NgọcQuyền Năng Bất Diệt thay cho Xung Kích Bão Tố
- Nghiệp dư
- 44%
- SoloQ
- 41%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Youmuu's Ghostblade
Manamune
Voltaic Cyclosword
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở late game (hạng 85).
- Điểm nổi bật nhấtDamage ở late gametop15%1.213 · tướng đường trên: 1.079
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 62 ở lane, 65 ở mid game và 85 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 76% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường trên623 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trên908 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên1.213 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên+236 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường trên+409 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường trên668 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên55% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 68 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường trên0,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sylas9 trận—SoloQ: 49,7% · 1.709 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 52,4% · 552 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 46,5% · 937 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 50,8% · 740 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 49,1% · 2.091 trận
- Ahri5 trận—SoloQ: 48,5% · 1.263 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 46,6% · 1.326 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 48,8% · 1.647 trận
- Syndra5 trận—SoloQ: 47,7% · 1.706 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 47,1% · 3.979 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 49,4% · 4.324 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 50,1% · 2.630 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 45,9% · 1.332 trận
- Yunara8 trận—SoloQ: 48,1% · 3.379 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 48,8% · 1.698 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 46,6% · 2.245 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 47,2% · 2.661 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 47,7% · 686 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 43,7% · 1.122 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 45,8% · 1.477 trận
- Lulu9 trận—SoloQ: 48,9% · 3.258 trận
- Nautilus9 trận—SoloQ: 48,3% · 2.587 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 46,3% · 1.921 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 51,2% · 1.598 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 49,3% · 781 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 44,2% · 3.119 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+5,3%32.524 lượt chọn trên 609.383cấm 24,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,7%573 lượt chọn trên 21.472cấm 15,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp5,9%130 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

