Fizz
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,9%được chọn trong 351 trên 18.066 trận
- Cấm
- 2,3%395 lượt cấm trên 17.119 trận, so với 2,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Blackfire Torch, Zhonya's Hourglass và Lich Bane: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 96% tướng đường giữa.Map pressureSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,7%
- SoloQ
- 1,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Blackfire Torch, Zhonya's Hourglass và Lich Bane: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Zhonya's Hourglass
Lich Bane
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 96% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop4%30% · tướng đường giữa: 23%
- Map pressuretop12%4,4 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 23 ở lane, 14 ở mid game và 8 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 94% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa495 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa800 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa980 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa+368 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa+688 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa4,4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa416 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữa49% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa30% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 5 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton15 trận—SoloQ: 53,9% · 284 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 54,0% · 454 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 44,4% · 338 trận
- Nasus12 trận—SoloQ: 45,5% · 211 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 56,0% · 300 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 51,4% · 500 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 54,8% · 248 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 49,8% · 245 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 51,9% · 160 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 47,4% · 268 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 48,8% · 336 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 53,6% · 181 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 47,7% · 388 trận
- Kennen7 trận—SoloQ: 51,0% · 145 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: 53,3% · 92 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 52,5% · 554 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 50,6% · 350 trận
- Lee Sin23 trận—SoloQ: 48,4% · 1.268 trận
- Sylas20 trận—SoloQ: 48,8% · 426 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 54,9% · 355 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 53,4% · 371 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 51,1% · 231 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 45,1% · 206 trận
- Cho'Gath12 trận—SoloQ: 49,8% · 203 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 56,7% · 120 trận
- Qiyana10 trận—SoloQ: 48,5% · 621 trận
- Graves9 trận—SoloQ: 51,6% · 481 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 55,5% · 229 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 51,0% · 300 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 54,4% · 362 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 55,4% · 65 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 48,6% · 249 trận
- Syndra47 trận48,9%chênh lệch -1,2 điểmSoloQ: 52,7% · 691 trận
- Xerath17 trận—SoloQ: 50,0% · 186 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 55,2% · 504 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 51,5% · 328 trận
- Mel11 trận—SoloQ: 68,5% · 54 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 52,5% · 198 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 44,4% · 396 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 48,0% · 500 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 50,0% · 368 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 52,0% · 371 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 45,0% · 458 trận
- Lux6 trận—SoloQ: 51,7% · 89 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 51,8% · 222 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 55,8% · 548 trận
- Vex5 trận—SoloQ: 51,2% · 170 trận
- Jinx22 trận—SoloQ: 51,4% · 629 trận
- Kai'Sa22 trận—SoloQ: 50,8% · 1.122 trận
- Jhin21 trận—SoloQ: 52,2% · 1.215 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 50,6% · 849 trận
- Ezreal18 trận—SoloQ: 51,5% · 717 trận
- Aphelios16 trận—SoloQ: 49,8% · 733 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 50,7% · 601 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 50,3% · 493 trận
- Zeri14 trận—SoloQ: 51,9% · 385 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 57,1% · 161 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 44,7% · 454 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 54,5% · 222 trận
- Corki9 trận—SoloQ: 38,6% · 166 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 48,7% · 550 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 52,0% · 302 trận
- Thresh31 trận45,2%chênh lệch -3,0 điểmSoloQ: 48,3% · 848 trận
- Nautilus25 trận—SoloQ: 53,7% · 707 trận
- Leona23 trận—SoloQ: 48,8% · 459 trận
- Lulu21 trận—SoloQ: 49,3% · 834 trận
- Blitzcrank15 trận—SoloQ: 47,1% · 488 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 45,2% · 312 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 48,3% · 480 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 54,9% · 226 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 50,3% · 195 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 44,7% · 132 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 42,6% · 373 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 51,4% · 311 trận
- Morgana6 trận—SoloQ: 47,8% · 134 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 53,7% · 147 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 52,3% · 459 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 50,3% · 376 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,5%9.186 lượt chọn trên 609.385cấm 2,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,7%154 lượt chọn trên 21.472cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

