Fizz
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,9%được chọn trong 351 trên 18.051 trận
- Cấm
- 2,3%395 lượt cấm trên 17.105 trận, so với 2,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Dusk and Dawn, Nashor's Tooth và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 78% tướng đi rừng.Solo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 0,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 25,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Dusk and Dawn, Nashor's Tooth và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Dusk and Dawn
Nashor's Tooth
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 78% tướng đi rừng.
- Hạ gục trong solotop22%24% · tướng đi rừng: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Solo
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 51 ở lane, 43 ở mid game và 74 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 75% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng384 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng790 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng1.149 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng+231 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng+313 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng4,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng491 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng24% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 6 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 6 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 29 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng65 · trung vị 66
- Invade · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Yunara9 trận—SoloQ: 52,4% · 311 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 42,3% · 71 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 50,4% · 113 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 48,2% · 382 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 52,9% · 155 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 42,0% · 50 trận
- Caitlyn5 trận—SoloQ: 44,3% · 174 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 50,0% · 260 trận
- Kai'Sa5 trận—SoloQ: 48,2% · 396 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 55,8% · 43 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 47,1% · 136 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%2.946 lượt chọn trên 609.386cấm 2,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%45 lượt chọn trên 21.472cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
3,7% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,4%G116 trận trên 4.078
- 0,4%G217 trận trên 4.080
- 0,4%G3+7 trận trên 1.754
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

