Evelynn
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 0,4%được chọn trong 76 trên 18.062 trận
- Cấm
- 0,7%125 lượt cấm trên 17.115 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 100% tướng đi rừng.Map pressureSolo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 1,0%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 26,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Lich Bane
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 100% tướng đi rừng.
- Hạ gục trong solotop1%33% · tướng đi rừng: 20%
- Map pressuretop17%5,3 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
Giống các tướng đi rừng khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Damage của đội
- Invade
Không phải là
- Ít teamfight
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Chưa đo: chỉ số này chưa được review draft xác nhận.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 67% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Gold ở phút 15 · hạng 32 trên 100 trong số tướng đi rừng-97 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng-161 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng5,3 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 13 trên 100 trong số tướng đi rừng458 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng41% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừng33% · trung vị 20%
- Khống chế (CC) · hạng 15 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng17% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng63 · trung vị 66
- Invade · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Nautilus10 trận—SoloQ: 53,3% · 525 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 53,5% · 260 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 47,6% · 374 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 47,5% · 537 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,0%5.841 lượt chọn trên 609.386cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%45 lượt chọn trên 21.472cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
0,7% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,2%G110 trận trên 4.082
- 0,4%G217 trận trên 4.082
- 0,3%G3+5 trận trên 1.756
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

