Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
3,1%Hạng 150 trên 173 tướng
Chọn
1,5%được chọn trong 43 trên 2.915 trận
Cấm
1,6%34 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 2,5% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Jungle— 15 trận thắng trên 27 trận
Thời lượng trung vị—soloQ 27,7 phút

Nghiệp dư: 2931 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 226.070 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,5%
    SoloQ
    2,1%
    0,5% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 2,1% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    1,8%
    SoloQ
    2,5%
    Tỉ lệ cấm 1,8% ở nghiệp dư trên 1.538 trận, so với 2,5% ở soloQ trên 92.742 trận.

Chưa đủ trận để đánh giá: tỉ lệ thắng, thời lượng, ngọc chính, phép và core.

02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Thu Thập Hắc Ám, rồi Lich Bane, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcThu Thập Hắc Ám53% · 5.511
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Trừng Phạt100% · 10.342
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 98% · 106 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)23% · 1.095
23%số trận ở soloQ
  1. Lich Bane
  2. Shadowflame
  3. Rabadon's Deathcap
Nghiệp dư: Lich Bane, Stormsurge, Zhonya's Hourglass, khác biệt chưa rõ

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 97% tướng đi rừng.

  1. Map pressuretop3%5,8 · tướng đi rừng: 4,7
  2. Invadetop6%10% · tướng đi rừng: 7%
  3. Hạ gục trong solotop16%24% · tướng đi rừng: 20%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác

Điểm nổi bật

  • Map pressure
  • Solo
  • Invade

Giống các tướng đi rừng khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở mid game
  • Damage ở late game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Khống chế (CC)
  • Damage của đội

Không phải là

  • Ít teamfight
  • Tự gánh kill
  • Không poke
  • Farm rừng ít

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 67 ở lane, 57 ở mid game và 73 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.

393+10 so với 383
811+15 so với 796
1.148+93 so với 1.056
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Elisetướng đi rừng

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 68% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đi rừng
5,8lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đi rừng: 4,7.

Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng393 · trung vị 383
  • Damage ở mid game · hạng 57 trên 100 trong số tướng đi rừng811 · trung vị 796
  • Damage ở late game · hạng 73 trên 100 trong số tướng đi rừng1.148 · trung vị 1.056
  • Gold ở phút 15 · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng-53 · trung vị +6
  • Gold ở phút 20 · hạng 32 trên 100 trong số tướng đi rừng-169 · trung vị +64
  • Map pressure · hạng 97 trên 100 trong số tướng đi rừng5,8 · trung vị 4,7
  • Chống chịu sát thương · hạng 12 trên 100 trong số tướng đi rừng433 · trung vị 855
  • Đánh teamfight · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng45% · trung vị 52%
  • Hạ gục trong solo · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng24% · trung vị 20%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 9 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng0,9 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 17%
  • Farm rừng · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng58 · trung vị 66
  • Invade · hạng 94 trên 100 trong số tướng đi rừng10% · trung vị 7%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Jungle1 tướng
  • Lee Sin5 trận
    —SoloQ: 51,9% · 497 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Chưa đủ loạt đấu để kết luận: chỉ có số đếm.

Tỉ lệ chọn ở Jungle

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+2,1%9.692 lượt chọn trên 452.137cấm 2,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,5%20 lượt chọn trên 4.328cấm 1,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

8,2% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.