Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
7,9%Hạng 93 trên 173 tướng
Chọn
3,7%được chọn trong 667 trên 18.058 trận
Cấm
4,2%712 lượt cấm trên 17.111 trận, so với 7,1% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Jungle51,1% từ 47,4% đến 54,8% trên 487 trậnSoloQ 51,9%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,2 phútsoloQ 25,9 phút

Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    1,9%
    SoloQ
    2,4%
    1,9% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 2,4% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    5,1%
    SoloQ
    7,1%
    Tỉ lệ cấm 5,1% ở nghiệp dư trên 10.152 trận, so với 7,1% ở soloQ trên 112.312 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    29,2 phút
    SoloQ
    25,9 phút
    Trung vị 29,2 phút ở nghiệp dư, so với 25,9 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Thu Thập Hắc Ám, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcThu Thập Hắc Ám70% · 10.918
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Trừng Phạt100% · 15.601
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 54 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)31% · 1.781
31%số trận ở soloQ
  1. Lich Bane
  2. Shadowflame
  3. Zhonya's Hourglass
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 97% tướng đi rừng.

  1. Map pressuretop3%5,8 · tướng đi rừng: 4,7
  2. Invadetop6%10% · tướng đi rừng: 7%
  3. Hạ gục trong solotop16%24% · tướng đi rừng: 20%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác

Điểm nổi bật

  • Map pressure
  • Solo
  • Invade

Giống các tướng đi rừng khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở mid game
  • Damage ở late game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Khống chế (CC)
  • Damage của đội

Không phải là

  • Ít teamfight
  • Tự gánh kill
  • Không poke
  • Farm rừng ít

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 67 ở lane, 57 ở mid game và 73 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.

393+10 so với 383
811+15 so với 796
1.148+93 so với 1.056
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Elisetướng đi rừng

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 68% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đi rừng
5,8lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đi rừng: 4,7.

Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng393 · trung vị 383
  • Damage ở mid game · hạng 57 trên 100 trong số tướng đi rừng811 · trung vị 796
  • Damage ở late game · hạng 73 trên 100 trong số tướng đi rừng1.148 · trung vị 1.056
  • Gold ở phút 15 · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng-53 · trung vị +6
  • Gold ở phút 20 · hạng 32 trên 100 trong số tướng đi rừng-169 · trung vị +64
  • Map pressure · hạng 97 trên 100 trong số tướng đi rừng5,8 · trung vị 4,7
  • Chống chịu sát thương · hạng 12 trên 100 trong số tướng đi rừng433 · trung vị 855
  • Đánh teamfight · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng45% · trung vị 52%
  • Hạ gục trong solo · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng24% · trung vị 20%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 9 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng0,9 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 17%
  • Farm rừng · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng58 · trung vị 66
  • Invade · hạng 94 trên 100 trong số tướng đi rừng10% · trung vị 7%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Caitlyn ở nghiệp dư: +15,3 điểm trên 31 trận, khoảng tin cậy trên 0.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Sylas57,6% · kỳ vọng 50,0% · 33 trận+7,6 điểmSoloQ +0,9
Lee Sin55,4% · kỳ vọng 52,5% · 65 trận+2,9 điểmSoloQ +0,8
Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Caitlyn64,5% · kỳ vọng 49,2% · 31 trận+15,3 điểmSoloQ +0,4
Ezreal59,0% · kỳ vọng 55,5% · 39 trận+3,5 điểmSoloQ +3,8
Jhin57,5% · kỳ vọng 55,3% · 40 trận+2,2 điểmSoloQ +1,6
Jinx47,4% · kỳ vọng 46,9% · 38 trận+0,5 điểmSoloQ -0,9
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Nautilus65,1% · kỳ vọng 52,7% · 43 trận+12,4 điểmSoloQ +0,1
Leona57,6% · kỳ vọng 50,4% · 33 trận+7,2 điểmSoloQ -2,7

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng
Renekton57,1% · kỳ vọng 51,8% · 35 trận+5,4 điểmSoloQ -2,8
Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Yunara62,0% · kỳ vọng 53,6% · 50 trận+8,4 điểmSoloQ +4,0
Jhin52,6% · kỳ vọng 46,9% · 38 trận+5,7 điểmSoloQ +0,3
Ezreal52,9% · kỳ vọng 46,7% · 34 trận+6,2 điểmSoloQ +0,1
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Lulu61,4% · kỳ vọng 48,7% · 44 trận+12,7 điểmSoloQ +3,6
Thresh61,0% · kỳ vọng 52,8% · 41 trận+8,2 điểmSoloQ 0,0
Leona60,0% · kỳ vọng 51,8% · 35 trận+8,2 điểmSoloQ +0,5

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top20 tướng
  • Ambessa26 trận
    —SoloQ: 49,2% · 453 trận
  • Ornn25 trận
    —SoloQ: 50,8% · 122 trận
  • K'Sante23 trận
    —SoloQ: 53,2% · 729 trận
  • Malphite23 trận
    —SoloQ: 52,2% · 485 trận
  • Aatrox21 trận
    —SoloQ: 53,0% · 438 trận
Jungle18 tướng
  • Lee Sin65 trận
    55,4%chênh lệch +2,9 điểmSoloQ: 52,4% · 2.461 trận
  • Jarvan IV39 trận
    51,3%chênh lệch -1,3 điểmSoloQ: 53,5% · 471 trận
  • Sylas33 trận
    57,6%chênh lệch +7,6 điểmSoloQ: 53,0% · 600 trận
  • Vi32 trận
    37,5%chênh lệch -12,9 điểmSoloQ: 50,4% · 343 trận
  • Wukong26 trận
    —SoloQ: 52,6% · 293 trận
Mid18 tướng
  • Viktor29 trận
    —SoloQ: 54,1% · 851 trận
  • Ahri28 trận
    —SoloQ: 50,6% · 514 trận
  • Orianna27 trận
    —SoloQ: 50,4% · 345 trận
  • Aurora22 trận
    —SoloQ: 47,8% · 324 trận
  • Sylas22 trận
    —SoloQ: 57,0% · 686 trận
ADC16 tướng
  • Yunara49 trận
    32,7%chênh lệch -16,0 điểmSoloQ: 49,7% · 1.408 trận
  • Jhin40 trận
    57,5%chênh lệch +2,2 điểmSoloQ: 53,9% · 1.850 trận
  • Ezreal39 trận
    59,0%chênh lệch +3,5 điểmSoloQ: 59,3% · 1.006 trận
  • Jinx38 trận
    47,4%chênh lệch +0,5 điểmSoloQ: 49,0% · 969 trận
  • Kai'Sa34 trận
    47,1%chênh lệch -3,8 điểmSoloQ: 53,1% · 1.641 trận
Support17 tướng
  • Lulu44 trận
    43,2%chênh lệch -10,4 điểmSoloQ: 51,8% · 1.264 trận
  • Nautilus43 trận
    65,1%chênh lệch +12,4 điểmSoloQ: 52,6% · 1.044 trận
  • Thresh34 trận
    35,3%chênh lệch -14,2 điểmSoloQ: 49,3% · 1.271 trận
  • Leona33 trận
    57,6%chênh lệch +7,2 điểmSoloQ: 47,4% · 685 trận
  • Braum26 trận
    —SoloQ: 50,1% · 499 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở Jungle

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+2,4%14.604 lượt chọn trên 609.386cấm 7,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư1,9%405 lượt chọn trên 21.472cấm 5,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

8,9% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle
  • 2,6%G1107 trận trên 4.080
  • 3,3%G2134 trận trên 4.082
  • 3,1%G3+55 trận trên 1.756
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 107 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.