Ekko
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 3,5%được chọn trong 640 trên 18.066 trận
- Cấm
- 3,3%572 lượt cấm trên 17.119 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiThu Thập Hắc Ám, rồi Dusk and Dawn, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 82% tướng đi rừng.Map pressure
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 1,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,4%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 26,2 phút
- BuildDusk and Dawn, Shadowflame, Zhonya's Hourglass thay cho Dusk and Dawn, Shadowflame, Rabadon's Deathcap
- Nghiệp dư
- 29%
- SoloQ
- 21%
Chơi tướng này thế nào?
Thu Thập Hắc Ám, rồi Dusk and Dawn, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Dusk and Dawn
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 82% tướng đi rừng.
- Map pressuretop18%5,2 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 49 ở lane, 55 ở mid game và 52 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 81% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng383 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng802 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng1.063 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng+249 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng+436 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng5,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừng738 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 36 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
- Invade · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Malphite22 trận—SoloQ: 49,6% · 419 trận
- Mordekaiser19 trận—SoloQ: 59,7% · 154 trận
- Camille15 trận—SoloQ: 48,6% · 280 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 53,7% · 341 trận
- Sion14 trận—SoloQ: 43,7% · 183 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 51,0% · 386 trận
- Ornn13 trận—SoloQ: 43,3% · 90 trận
- Nasus12 trận—SoloQ: 47,4% · 249 trận
- K'Sante11 trận—SoloQ: 55,5% · 530 trận
- Aatrox10 trận—SoloQ: 53,2% · 325 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 52,6% · 253 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 45,7% · 501 trận
- Gragas9 trận—SoloQ: 55,3% · 159 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 46,4% · 263 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 51,6% · 188 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 48,4% · 566 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 52,1% · 662 trận
- Sylas36 trận41,7%chênh lệch -4,0 điểmSoloQ: 54,1% · 800 trận
- Lee Sin28 trận—SoloQ: 49,0% · 1.488 trận
- Wukong26 trận—SoloQ: 50,0% · 258 trận
- Vi25 trận—SoloQ: 55,3% · 360 trận
- Jarvan IV21 trận—SoloQ: 52,5% · 396 trận
- Jayce14 trận—SoloQ: 52,5% · 276 trận
- Graves10 trận—SoloQ: 50,2% · 490 trận
- Naafiri10 trận—SoloQ: 61,0% · 231 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 56,9% · 153 trận
- Qiyana10 trận—SoloQ: 49,0% · 690 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 51,4% · 414 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 54,1% · 196 trận
- Zed10 trận—SoloQ: 60,3% · 141 trận
- Diana9 trận—SoloQ: 57,1% · 77 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 47,4% · 213 trận
- Talon7 trận—SoloQ: 43,0% · 491 trận
- Syndra23 trận—SoloQ: 53,2% · 374 trận
- Akali20 trận—SoloQ: 50,9% · 489 trận
- Ahri18 trận—SoloQ: 50,5% · 430 trận
- Sylas16 trận—SoloQ: 54,8% · 796 trận
- Aurora13 trận—SoloQ: 47,1% · 227 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 51,7% · 491 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 53,0% · 592 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 51,0% · 384 trận
- Yasuo10 trận—SoloQ: 49,3% · 381 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 56,6% · 228 trận
- Diana8 trận—SoloQ: 41,6% · 219 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 49,3% · 487 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 56,3% · 192 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 47,4% · 333 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 55,2% · 181 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 49,3% · 487 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 50,1% · 341 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 46,5% · 499 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 50,4% · 270 trận
- Yunara31 trận35,5%chênh lệch -8,9 điểmSoloQ: 49,1% · 1.041 trận
- Jhin27 trận—SoloQ: 50,9% · 1.408 trận
- Ezreal26 trận—SoloQ: 53,9% · 757 trận
- Jinx25 trận—SoloQ: 50,6% · 798 trận
- Kai'Sa23 trận—SoloQ: 51,7% · 1.399 trận
- Caitlyn22 trận—SoloQ: 49,3% · 696 trận
- Ashe21 trận—SoloQ: 50,4% · 228 trận
- Lucian19 trận—SoloQ: 54,4% · 526 trận
- Kalista13 trận—SoloQ: 43,0% · 337 trận
- Miss Fortune13 trận—SoloQ: 46,8% · 250 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 50,4% · 688 trận
- Aphelios12 trận—SoloQ: 51,1% · 841 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 46,8% · 419 trận
- Zeri11 trận—SoloQ: 52,7% · 465 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 51,4% · 179 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 47,9% · 238 trận
- Lulu29 trận—SoloQ: 52,1% · 991 trận
- Nautilus27 trận—SoloQ: 49,4% · 852 trận
- Seraphine25 trận—SoloQ: 51,8% · 253 trận
- Thresh23 trận—SoloQ: 47,0% · 1.014 trận
- Blitzcrank21 trận—SoloQ: 49,8% · 615 trận
- Leona21 trận—SoloQ: 50,2% · 468 trận
- Milio18 trận—SoloQ: 53,8% · 225 trận
- Braum17 trận—SoloQ: 45,0% · 351 trận
- Rakan14 trận—SoloQ: 49,4% · 328 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 47,9% · 624 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 52,8% · 458 trận
- Neeko10 trận—SoloQ: 53,0% · 151 trận
- Renata Glasc10 trận—SoloQ: 43,7% · 103 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 46,5% · 368 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 56,7% · 427 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 50,3% · 493 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 51,0% · 245 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 54,9% · 348 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,7%10.654 lượt chọn trên 609.386cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%184 lượt chọn trên 21.472cấm 3,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

