Annie
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,4%được chọn trong 157 trên 6.487 trận
- Cấm
- 1,5%50 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiSốc Điện, rồi Malignance, Hextech Rocketbelt và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 76% tướng đường giữa.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,1%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 64%
- SoloQ
- 75%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Malignance, Hextech Rocketbelt và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Malignance
Hextech Rocketbelt
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 76% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top24%1 · tướng đường giữa: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 48 ở lane, 78 ở mid game và 82 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 87% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa527 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường giữa971 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa1.374 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa-429 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa-605 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường giữa3,3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữa407 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa55% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 72 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn11 trận—SoloQ: 48,3% · 203 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 52,5% · 160 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 47,3% · 167 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 38,7% · 137 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 51,7% · 89 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 59,9% · 167 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 45,4% · 130 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 51,8% · 299 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 45,7% · 173 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 50,9% · 220 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 53,2% · 186 trận
- Gragas5 trận—SoloQ: 47,9% · 121 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 62,7% · 126 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 48,1% · 241 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 49,3% · 570 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 50,6% · 328 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 53,4% · 371 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 54,8% · 502 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 52,3% · 407 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 49,4% · 178 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 51,7% · 151 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 50,1% · 543 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 49,6% · 137 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 49,7% · 437 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 49,3% · 209 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 55,7% · 210 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 50,1% · 375 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 49,0% · 257 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 52,5% · 219 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 51,6% · 498 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 55,6% · 306 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 54,4% · 158 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 47,5% · 240 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 50,3% · 185 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 50,0% · 250 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 50,5% · 208 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 53,8% · 368 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 45,2% · 197 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 53,3% · 184 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,9%5.943 lượt chọn trên 672.394cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,0%96 lượt chọn trên 9.366cấm 2,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,2%70 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
3,3% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 1,3%G125 trận trên 1.918
- 3,1%G260 trận trên 1.918
- 4,9%G3+31 trận trên 632
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

