Zyra
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 3,7%được chọn trong 667 trên 18.049 trận
- Cấm
- 4,3%737 lượt cấm trên 17.103 trận, so với 8,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu1 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọn
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Liandry's Torment, Blackfire Torch và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường giữa; nổi bật nhất: Khống chế (CC) (hạng 74).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnChưa đủ loạt đấu để kết luận: chỉ có số đếm.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
1 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,2%
- SoloQ
- 8,7%
Chưa đủ trận để đánh giá: tỉ lệ thắng, thời lượng, ngọc chính, phép và core.
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Liandry's Torment, Blackfire Torch và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Liandry's Torment
Blackfire Torch
Rylai's Crystal Scepter
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường giữa; nổi bật nhất: Khống chế (CC) (hạng 74).
- Điểm nổi bật nhấtKhống chế (CC)top26%0,9 · tướng đường giữa: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đường giữa.
Giống các tướng đường giữa khác
- Đánh teamfight
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Chưa đo: chỉ số này chưa được review draft xác nhận.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 90% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Gold ở phút 15 · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường giữa-441 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường giữa-665 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa1,8 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa186 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa59% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa16% · trung vị 23%
- Khống chế (CC) · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa16% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Leona5 trận—SoloQ: — · 9 trận
Cấm hay chọn?
Chưa đủ loạt đấu để kết luận: chỉ có số đếm.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,0%204 lượt chọn trên 609.385cấm 8,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,1%13 lượt chọn trên 21.472cấm 4,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
10,7% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí MidChưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

