Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
8,0%Hạng 92 trên 173 tướng
Chọn
3,7%được chọn trong 667 trên 18.051 trận
Cấm
4,3%737 lượt cấm trên 17.105 trận, so với 8,7% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Jungle57,8% từ 53,5% đến 61,9% trên 367 trậnSoloQ 54,4%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,9 phútsoloQ 26,4 phút

Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    1,0%
    SoloQ
    1,5%
    1,0% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 1,5% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    4,2%
    SoloQ
    8,7%
    Tỉ lệ cấm 4,2% ở nghiệp dư trên 10.152 trận, so với 8,7% ở soloQ trên 112.312 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    29,9 phút
    SoloQ
    26,4 phút
    Trung vị 29,9 phút ở nghiệp dư, so với 26,4 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Sốc Điện, rồi Liandry's Torment, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcSốc Điện73% · 7.424
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Trừng Phạt100% · 10.119
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 56 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)43% · 1.639
43%số trận ở soloQ
  1. Liandry's Torment
  2. Shadowflame
  3. Zhonya's Hourglass
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 94% tướng đi rừng.

  1. Khống chế (CC)top6%1,4 · tướng đi rừng: 0,7
  2. Damage của độitop7%22% · tướng đi rừng: 17%
  3. Đánh teamfighttop12%56% · tướng đi rừng: 52%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác

Điểm nổi bật

  • Teamfight
  • CC
  • Damage
  • Poke

Giống các tướng đi rừng khác

  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Map pressure
  • Để đồng đội gánh kill

Không phải là

  • Ít solo

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 98 ở lane, 98 ở mid game và 98 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.

425+41 so với 383
989+193 so với 796
1.366+310 so với 1.056
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Zyratướng đi rừng

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 67% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đi rừng
4,9lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đi rừng: 4,7.

Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng425 · trung vị 383
  • Damage ở mid game · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng989 · trung vị 796
  • Damage ở late game · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng1.366 · trung vị 1.056
  • Gold ở phút 15 · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng+203 · trung vị +6
  • Gold ở phút 20 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng+234 · trung vị +64
  • Map pressure · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng4,9 · trung vị 4,7
  • Chống chịu sát thương · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng330 · trung vị 855
  • Đánh teamfight · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng56% · trung vị 52%
  • Hạ gục trong solo · hạng 14 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 20%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 30 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 94 trên 100 trong số tướng đi rừng1,4 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 93 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 17%
  • Farm rừng · hạng 94 trên 100 trong số tướng đi rừng72 · trung vị 66
  • Invade · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Lee Sin61,4% · kỳ vọng 59,1% · 44 trận+2,3 điểmSoloQ -2,1
Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Ezreal73,3% · kỳ vọng 62,0% · 30 trận+11,3 điểmSoloQ -1,9
Caitlyn59,0% · kỳ vọng 55,9% · 39 trận+3,1 điểmSoloQ +3,6
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Leona64,5% · kỳ vọng 57,0% · 31 trận+7,5 điểmSoloQ -0,7

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Leona65,8% · kỳ vọng 58,5% · 38 trận+7,3 điểmSoloQ +3,8

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top19 tướng
  • Malphite20 trận
    —SoloQ: 53,3% · 287 trận
  • Renekton19 trận
    —SoloQ: 56,4% · 273 trận
  • K'Sante18 trận
    —SoloQ: 58,3% · 405 trận
  • Ambessa16 trận
    —SoloQ: 57,4% · 352 trận
  • Ornn16 trận
    —SoloQ: 62,7% · 83 trận
Jungle18 tướng
  • Lee Sin44 trận
    61,4%chênh lệch +2,3 điểmSoloQ: 52,0% · 1.276 trận
  • Wukong31 trận
    51,6%chênh lệch -2,3 điểmSoloQ: 53,6% · 151 trận
  • Jarvan IV25 trận
    —SoloQ: 53,0% · 417 trận
  • Nocturne19 trận
    —SoloQ: 50,8% · 130 trận
  • Vi19 trận
    —SoloQ: 62,1% · 227 trận
Mid18 tướng
  • Ahri29 trận
    —SoloQ: 51,6% · 285 trận
  • Viktor25 trận
    —SoloQ: 51,6% · 523 trận
  • Syndra18 trận
    —SoloQ: 53,3% · 463 trận
  • Aurora17 trận
    —SoloQ: 54,7% · 225 trận
  • Galio16 trận
    —SoloQ: 54,4% · 362 trận
ADC16 tướng
  • Caitlyn39 trận
    59,0%chênh lệch +3,1 điểmSoloQ: 59,7% · 576 trận
  • Yunara36 trận
    50,0%chênh lệch -5,3 điểmSoloQ: 55,7% · 796 trận
  • Jhin31 trận
    54,8%chênh lệch -7,0 điểmSoloQ: 51,2% · 1.273 trận
  • Ezreal30 trận
    73,3%chênh lệch +11,3 điểmSoloQ: 56,1% · 711 trận
  • Kai'Sa27 trận
    —SoloQ: 55,8% · 946 trận
Support16 tướng
  • Lulu37 trận
    43,2%chênh lệch -16,9 điểmSoloQ: 57,2% · 825 trận
  • Nautilus34 trận
    55,9%chênh lệch -3,4 điểmSoloQ: 57,7% · 647 trận
  • Leona31 trận
    64,5%chênh lệch +7,5 điểmSoloQ: 52,0% · 512 trận
  • Braum26 trận
    —SoloQ: 51,2% · 246 trận
  • Thresh20 trận
    —SoloQ: 52,9% · 741 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở Jungle

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,5%8.988 lượt chọn trên 609.386cấm 8,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư1,0%222 lượt chọn trên 21.472cấm 4,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

10,7% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle
  • 2,1%G187 trận trên 4.078
  • 2,4%G296 trận trên 4.080
  • 2,1%G3+36 trận trên 1.754
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 87 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.