Zaahen
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 8,0%được chọn trong 212 trên 2.644 trận
- Cấm
- 8,0%157 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiChinh Phục, rồi Trinity Force, Stridebreaker và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 82% tướng đường trên.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,4%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,2 phút
- SoloQ
- 28 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 70%
- SoloQ
- 63%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Trinity Force, Stridebreaker và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Stridebreaker
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 82% tướng đường trên.
- Đánh teamfighttop18%56% · tướng đường trên: 53%
- Damage của độitop19%24% · tướng đường trên: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 50 ở lane, 73 ở mid game và 76 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 66% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường trên599 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường trên929 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường trên1.160 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường trên+97 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường trên+245 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường trên1.214 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường trên56% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường trên26% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 54 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường trên1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn15 trận—SoloQ: 49,4% · 261 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 48,0% · 321 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 51,4% · 179 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 51,0% · 194 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 49,7% · 302 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 50,5% · 216 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 50,0% · 298 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 50,6% · 172 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 47,7% · 132 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 43,0% · 300 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 53,6% · 220 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 47,3% · 281 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 51,2% · 649 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 46,0% · 637 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 56,1% · 444 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 47,1% · 187 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 46,7% · 289 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 54,9% · 481 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 48,6% · 212 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 50,8% · 362 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 58,2% · 110 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 42,5% · 499 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 50,2% · 293 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 49,0% · 520 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 45,9% · 366 trận
- Lulu11 trận—SoloQ: 48,5% · 522 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 45,5% · 288 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 48,8% · 301 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 52,0% · 223 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 50,7% · 221 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 46,8% · 222 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 49,8% · 540 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,9%8.051 lượt chọn trên 431.266cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,2%82 lượt chọn trên 3.686cấm 8,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,4%52 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

