Zaahen
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 5,9%được chọn trong 1.060 trên 18.053 trận
- Cấm
- 3,5%600 lượt cấm trên 17.107 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Trinity Force, Stridebreaker và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 84% tướng đi rừng.TeamfightPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 60,7%
- SoloQ
- 51,2%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,7%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 26,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Trinity Force, Stridebreaker và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Stridebreaker
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 84% tướng đi rừng.
- Đánh teamfighttop16%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít solo
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 40 ở lane, 58 ở mid game và 84 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 64% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng371 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng818 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng1.173 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng+75 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng+215 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng4,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng1.126 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 59 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Vi14 trận—SoloQ: 63,3% · 30 trận
- Wukong10 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: — · 5 trận
- Jarvan IV8 trận—SoloQ: 42,4% · 33 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 47,8% · 134 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Viego7 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 56,1% · 41 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 67,4% · 43 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 48,9% · 94 trận
- Yunara11 trận—SoloQ: 44,9% · 69 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 47,8% · 46 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 57,1% · 56 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 54,2% · 83 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 51,7% · 60 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 53,7% · 41 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 58,1% · 43 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 42,5% · 40 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 43,1% · 72 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 50,0% · 54 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 51,1% · 45 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 55,6% · 36 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 61,7% · 47 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 48,1% · 81 trận
- Braum7 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Milio7 trận—SoloQ: — · 15 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 46,9% · 32 trận
- Leona5 trận—SoloQ: 56,1% · 41 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,1%726 lượt chọn trên 609.386cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%89 lượt chọn trên 21.472cấm 3,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,7%15 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
10,1% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,5%G120 trận trên 4.078
- 0,6%G226 trận trên 4.080
- 0,9%G3+16 trận trên 1.756
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

