Warwick
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,3%được chọn trong 235 trên 18.052 trận
- Cấm
- 1,3%229 lượt cấm trên 17.106 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Stridebreaker, Blade of The Ruined King và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 90% tướng đi rừng.Map pressureSoloCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,1%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Stridebreaker, Blade of The Ruined King và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Blade of The Ruined King
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 90% tướng đi rừng.
- Hạ gục trong solotop10%27% · tướng đi rừng: 20%
- Map pressuretop20%5,2 · tướng đi rừng: 4,7
- Khống chế (CC)top23%0,9 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Invade
Không phải là
- Ít teamfight
- Ít damage
- Không poke
- Farm rừng ít
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 42 ở lane, 17 ở mid game và 15 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 69% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 42 trên 100 trong số tướng đi rừng377 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng714 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 15 trên 100 trong số tướng đi rừng901 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng-139 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng-172 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng5,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng940 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 20 trên 100 trong số tướng đi rừng48% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng27% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 52 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng14% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng59 · trung vị 66
- Invade · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Akali8 trận—SoloQ: 57,1% · 189 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 40,8% · 191 trận
- Syndra6 trận—SoloQ: 58,0% · 200 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 54,2% · 214 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 44,0% · 125 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 51,2% · 125 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 57,6% · 118 trận
- Viktor5 trận—SoloQ: 51,2% · 342 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 49,4% · 156 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 58,8% · 277 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 53,1% · 582 trận
- Yunara11 trận—SoloQ: 48,3% · 476 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 49,3% · 365 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 51,0% · 608 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 51,7% · 329 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 43,9% · 214 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 51,7% · 346 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 53,1% · 262 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 45,7% · 94 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 44,1% · 111 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 51,6% · 157 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 46,6% · 313 trận
- Lulu9 trận—SoloQ: 51,3% · 466 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 43,0% · 135 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 45,5% · 233 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 47,4% · 454 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 40,2% · 174 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 47,0% · 202 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 57,8% · 185 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 60,5% · 114 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%4.455 lượt chọn trên 609.386cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%78 lượt chọn trên 21.472cấm 1,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
3,2% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,3%G114 trận trên 4.078
- 0,4%G215 trận trên 4.080
- 0,2%G3+3 trận trên 1.755
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

