Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
4,5%Hạng 125 trên 173 tướng
Chọn
2,6%được chọn trong 477 trên 18.058 trận
Cấm
1,9%323 lượt cấm trên 17.111 trận, so với 0,8% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Jungle53,9% từ 44,6% đến 63,1% trên 76 trậnSoloQ 45,1%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,4 phútsoloQ 26 phút

Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.

  • Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,2%
    SoloQ
    0,1%
    0,2% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 0,1% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    1,9%
    SoloQ
    0,8%
    Tỉ lệ cấm 1,9% ở nghiệp dư trên 10.152 trận, so với 0,8% ở soloQ trên 112.312 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    28,4 phút
    SoloQ
    26 phút
    Trung vị 28,4 phút ở nghiệp dư, so với 26 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Nhịp Độ Chết Người, rồi Dusk and Dawn, Navori Flickerblade và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcNhịp Độ Chết Người58% · 526
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Trừng Phạt98% · 883
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 72% · 53 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)22% · 69
22%số trận ở soloQ
  1. Dusk and Dawn
  2. Navori Flickerblade
  3. Spirit Visage
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 89% tướng đi rừng.

  1. Chống chịu sát thươngtop12%1.196 · tướng đi rừng: 855

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác

Điểm nổi bật

  • Frontline

Giống các tướng đi rừng khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở mid game
  • Damage ở late game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Map pressure
  • Đánh teamfight
  • Hạ gục trong solo
  • Khống chế (CC)
  • Damage của đội
  • Farm rừng
  • Invade

Không phải là

  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 31 ở lane, 28 ở mid game và 45 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.

358-26 so với 383
748-48 so với 796
1.043-13 so với 1.056
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Volibeartướng đi rừng

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 70% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đi rừng
3,9lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đi rừng: 4,7.

Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng358 · trung vị 383
  • Damage ở mid game · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng748 · trung vị 796
  • Damage ở late game · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng1.043 · trung vị 1.056
  • Gold ở phút 15 · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng-100 · trung vị +6
  • Gold ở phút 20 · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng-194 · trung vị +64
  • Map pressure · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng3,9 · trung vị 4,7
  • Chống chịu sát thương · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng1.196 · trung vị 855
  • Đánh teamfight · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng53% · trung vị 52%
  • Hạ gục trong solo · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 75 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
  • Farm rừng · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
  • Invade · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top4 tướng
  • Ornn6 trận
    —SoloQ: — · 11 trận
  • Jax5 trận
    —SoloQ: 50,7% · 67 trận
  • K'Sante5 trận
    —SoloQ: 40,0% · 40 trận
  • Sion5 trận
    —SoloQ: — · 9 trận
Jungle3 tướng
  • Lee Sin10 trận
    —SoloQ: 45,6% · 125 trận
  • Wukong6 trận
    —SoloQ: 54,8% · 31 trận
  • Xin Zhao6 trận
    —SoloQ: — · 20 trận
Mid2 tướng
  • Hwei6 trận
    —SoloQ: — · 20 trận
  • Viktor6 trận
    —SoloQ: 49,1% · 53 trận
ADC4 tướng
  • Yunara11 trận
    —SoloQ: 42,0% · 81 trận
  • Ezreal8 trận
    —SoloQ: 51,6% · 62 trận
  • Jinx7 trận
    —SoloQ: 49,0% · 49 trận
  • Caitlyn6 trận
    —SoloQ: 43,1% · 58 trận
Support4 tướng
  • Lulu10 trận
    —SoloQ: 39,5% · 81 trận
  • Braum6 trận
    —SoloQ: — · 26 trận
  • Milio5 trận
    —SoloQ: — · 24 trận
  • Nautilus5 trận
    —SoloQ: 47,4% · 76 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở Jungle

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,1%826 lượt chọn trên 609.386cấm 0,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,2%48 lượt chọn trên 21.472cấm 1,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

4,1% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle
  • 0,3%G113 trận trên 4.080
  • 0,6%G226 trận trên 4.082
  • 0,3%G3+5 trận trên 1.756
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.