Vladimir
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 2,2%được chọn trong 59 trên 2.644 trận
- Cấm
- 5,2%102 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 6,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Liandry's Torment và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 94% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnChưa đủ loạt đấu để kết luận: chỉ có số đếm.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 38,3%
- SoloQ
- 50,9%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 2,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,6%
- SoloQ
- 6,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,8 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Liandry's Torment và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Liandry's Torment
Void Staff
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 94% tướng đường giữa.
- Damage của độitop6%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 49 ở lane, 96 ở mid game và 92 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 57% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa527 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa1.062 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa1.462 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa-1 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa+164 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữa573 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa57% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 63 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường giữa0,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Cấm hay chọn?
Chưa đủ loạt đấu để kết luận: chỉ có số đếm.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,3%9.950 lượt chọn trên 431.269cấm 6,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,8%30 lượt chọn trên 3.686cấm 3,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
4,2% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí MidChưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

