Vladimir
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,2%được chọn trong 406 trên 18.058 trận
- Cấm
- 3,6%622 lượt cấm trên 17.111 trận, so với 0,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Cosmic Drive, Rabadon's Deathcap và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 84% tướng đường trên.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,0%
- SoloQ
- 0,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 26,4 phút
- BuildHextech Rocketbelt, Riftmaker, Rabadon's Deathcap thay cho Cosmic Drive, Rabadon's Deathcap, Void Staff
- Nghiệp dư
- 9%
- SoloQ
- 9%
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Cosmic Drive, Rabadon's Deathcap và Void Staff: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Cosmic Drive
Rabadon's Deathcap
Void Staff
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 84% tướng đường trên.
- Damage của độitop16%24% · tướng đường trên: 20%
- Đánh teamfighttop22%56% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 80 ở lane, 72 ở mid game và 88 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 63% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên663 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên925 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên1.241 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên+213 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên+226 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường trên563 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường trên56% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường trên28% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 46 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường trên0,2 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Nasus11 trận—SoloQ: 38,7% · 150 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 46,8% · 124 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 49,5% · 109 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 54,4% · 377 trận
- Irelia7 trận—SoloQ: 38,7% · 173 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 51,3% · 113 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 47,6% · 143 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 58,2% · 158 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 45,9% · 74 trận
- Lee Sin17 trận—SoloQ: 49,4% · 632 trận
- Wukong11 trận—SoloQ: 52,7% · 112 trận
- Jarvan IV10 trận—SoloQ: 49,4% · 158 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 47,2% · 252 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 51,4% · 175 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 49,1% · 159 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: 45,3% · 75 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 44,3% · 70 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 45,7% · 282 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 55,8% · 328 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 48,5% · 615 trận
- Yunara12 trận—SoloQ: 48,8% · 451 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 48,1% · 628 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 50,7% · 229 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 52,6% · 266 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 47,9% · 192 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 52,7% · 281 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 44,1% · 358 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 47,4% · 304 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 52,1% · 73 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 47,2% · 193 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 50,8% · 358 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 52,1% · 242 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 50,1% · 451 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 52,6% · 114 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 46,9% · 211 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 44,7% · 188 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 47,8% · 92 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 48,0% · 277 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 45,2% · 241 trận
- Braum5 trận—SoloQ: 45,1% · 162 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 54,3% · 186 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%4.456 lượt chọn trên 609.383cấm 0,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%76 lượt chọn trên 21.472cấm 3,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

