Varus
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NACấm, độ hiện diện và fearless: Varus với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 6,4%được chọn trong 169 trên 2.644 trận
- Cấm
- 3,2%63 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 0,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọn
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Statikk Shiv, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 78% xạ thủ.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,1%
- SoloQ
- 1,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,4%
- SoloQ
- 0,7%
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Statikk Shiv, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Statikk Shiv
Guinsoo's Rageblade
Terminus
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 78% xạ thủ.
- Khống chế (CC)top22%0,9 · xạ thủ: 0,6
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 66 ở lane, 49 ở mid game và 41 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 74% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 66 trên 100 trong số xạ thủ540 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 49 trên 100 trong số xạ thủ914 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 41 trên 100 trong số xạ thủ1.347 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 75 trên 100 trong số xạ thủ+127 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 74 trên 100 trong số xạ thủ+180 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 66 trên 100 trong số xạ thủ401 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 58 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 49 trên 100 trong số xạ thủ19% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 23 trên 100 trong số xạ thủhạng 23 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 78 trên 100 trong số xạ thủ0,9 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 73 trên 100 trong số xạ thủ25% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Wukong11 trận—SoloQ: 46,1% · 267 trận
- Jarvan IV10 trận—SoloQ: 47,7% · 214 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: 51,5% · 68 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 53,8% · 208 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 51,1% · 309 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 43,8% · 265 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 50,0% · 168 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 49,5% · 194 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 40,0% · 40 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 45,2% · 513 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 50,7% · 363 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 44,6% · 368 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 48,6% · 558 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 51,7% · 147 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 56,5% · 324 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 41,3% · 155 trận
- Jhin5 trận—SoloQ: 49,2% · 706 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 45,7% · 276 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 44,2% · 233 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 48,3% · 286 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 49,4% · 231 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 44,6% · 251 trận
- Lulu8 trận—SoloQ: 45,1% · 368 trận
- Nautilus8 trận—SoloQ: 48,5% · 332 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 45,8% · 177 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 52,9% · 221 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 39,3% · 61 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 50,2% · 225 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,4%5.924 lượt chọn trên 431.271cấm 0,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,1%113 lượt chọn trên 3.686cấm 3,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,2%70 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
12,2% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC- 4,0%G129 trận trên 733
- 5,3%G239 trận trên 733
- 8,9%G3+28 trận trên 316
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

