Varus
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUWCấm, độ hiện diện và fearless: Varus với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 6,7%được chọn trong 435 trên 6.486 trận
- Cấm
- 3,8%123 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 1,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Statikk Shiv, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 78% xạ thủ.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 53,4%
- SoloQ
- 48,3%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,0%
- SoloQ
- 1,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,2%
- SoloQ
- 1,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Statikk Shiv, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Statikk Shiv
Guinsoo's Rageblade
Terminus
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 78% xạ thủ.
- Khống chế (CC)top22%0,9 · xạ thủ: 0,6
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 66 ở lane, 49 ở mid game và 41 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 74% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 66 trên 100 trong số xạ thủ540 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 49 trên 100 trong số xạ thủ914 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 41 trên 100 trong số xạ thủ1.347 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 75 trên 100 trong số xạ thủ+127 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 74 trên 100 trong số xạ thủ+180 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 66 trên 100 trong số xạ thủ401 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 58 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 49 trên 100 trong số xạ thủ19% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 23 trên 100 trong số xạ thủhạng 23 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 78 trên 100 trong số xạ thủ0,9 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 73 trên 100 trong số xạ thủ25% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn36 trận69,4%chênh lệch +12,1 điểmSoloQ: 49,6% · 365 trận
- Sion22 trận—SoloQ: 50,4% · 244 trận
- Ambessa20 trận—SoloQ: 50,7% · 304 trận
- Gnar16 trận—SoloQ: 50,2% · 283 trận
- Olaf16 trận—SoloQ: 46,9% · 337 trận
- K'Sante15 trận—SoloQ: 50,9% · 279 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 46,2% · 333 trận
- Dr. Mundo13 trận—SoloQ: 51,4% · 179 trận
- Gwen12 trận—SoloQ: 50,8% · 199 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 47,9% · 397 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 48,7% · 304 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 44,8% · 174 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 53,2% · 124 trận
- Kled5 trận—SoloQ: 45,9% · 148 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 49,9% · 443 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 49,6% · 492 trận
- Wukong39 trận51,3%chênh lệch -4,2 điểmSoloQ: 51,8% · 448 trận
- Jarvan IV26 trận—SoloQ: 47,1% · 514 trận
- Xin Zhao24 trận—SoloQ: 54,5% · 145 trận
- Sejuani17 trận—SoloQ: 48,3% · 143 trận
- Lillia13 trận—SoloQ: 51,4% · 331 trận
- Skarner12 trận—SoloQ: 50,0% · 140 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 49,7% · 495 trận
- Naafiri9 trận—SoloQ: 44,6% · 168 trận
- Pantheon9 trận—SoloQ: 56,1% · 41 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 48,5% · 167 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 50,7% · 296 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 50,5% · 200 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 43,5% · 363 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: 34,1% · 41 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 43,5% · 363 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 47,1% · 609 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 50,2% · 500 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 48,4% · 403 trận
- Ahri32 trận62,5%chênh lệch +6,5 điểmSoloQ: 48,4% · 742 trận
- Syndra31 trận58,1%chênh lệch +3,5 điểmSoloQ: 48,3% · 621 trận
- Orianna27 trận—SoloQ: 51,0% · 263 trận
- Viktor27 trận—SoloQ: 50,2% · 476 trận
- Hwei14 trận—SoloQ: 44,3% · 282 trận
- Aurora12 trận—SoloQ: 49,6% · 226 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 50,1% · 573 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 45,8% · 472 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 46,5% · 389 trận
- Anivia9 trận—SoloQ: 41,9% · 167 trận
- Azir9 trận—SoloQ: 59,5% · 111 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 46,9% · 475 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 51,4% · 175 trận
- Mel7 trận—SoloQ: 55,4% · 112 trận
- Veigar7 trận—SoloQ: 48,0% · 150 trận
- Jinx31 trận71,0%chênh lệch +13,6 điểmSoloQ: 48,3% · 800 trận
- Yunara29 trận—SoloQ: 47,2% · 1.077 trận
- Sivir27 trận—SoloQ: 46,9% · 343 trận
- Ashe25 trận—SoloQ: 49,1% · 320 trận
- Caitlyn21 trận—SoloQ: 50,2% · 703 trận
- Kai'Sa21 trận—SoloQ: 50,5% · 921 trận
- Jhin20 trận—SoloQ: 46,5% · 1.222 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 54,3% · 610 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 49,1% · 436 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 44,0% · 339 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 45,7% · 833 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 52,7% · 480 trận
- Miss Fortune10 trận—SoloQ: 50,9% · 291 trận
- Kalista9 trận—SoloQ: 48,6% · 488 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 46,8% · 109 trận
- Leona30 trận60,0%chênh lệch -0,1 điểmSoloQ: 48,1% · 457 trận
- Lulu28 trận—SoloQ: 49,7% · 895 trận
- Seraphine24 trận—SoloQ: 45,7% · 304 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 51,0% · 723 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 48,9% · 450 trận
- Karma18 trận—SoloQ: 53,6% · 552 trận
- Milio18 trận—SoloQ: 48,7% · 548 trận
- Rakan18 trận—SoloQ: 46,3% · 380 trận
- Rell17 trận—SoloQ: 47,2% · 432 trận
- Thresh16 trận—SoloQ: 47,3% · 945 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 45,6% · 476 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 46,1% · 453 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 44,7% · 206 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 45,4% · 458 trận
- Amumu5 trận—SoloQ: 52,5% · 61 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 48,4% · 345 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,7%11.643 lượt chọn trên 672.399cấm 1,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,0%282 lượt chọn trên 9.366cấm 4,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,2%70 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

