Udyr
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUWCấm, độ hiện diện và fearless: Udyr với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 1,3%được chọn trong 88 trên 6.991 trận
- Cấm
- 2,9%101 lượt cấm trên 3.461 trận, so với 1,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 6991 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 337.908 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnNgọc
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Spear of Shojin, Experimental Hexplate và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 87% tướng đi rừng.Solo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 1,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,0%
- SoloQ
- 1,1%
- NgọcChinh Phục thay cho Sẵn Sàng Tấn Công
- Nghiệp dư
- 59%
- SoloQ
- 44%
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Spear of Shojin, Experimental Hexplate và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Spear of Shojin
Experimental Hexplate
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 87% tướng đi rừng.
- Hạ gục trong solotop13%27% · tướng đi rừng: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Solo
Giống các tướng đi rừng khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Invade
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít teamfight
- Ít damage
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Chưa đo: chỉ số này chưa được review draft xác nhận.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 56% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Gold ở phút 15 · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng+9 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng+87 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng3,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng1.023 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 14 trên 100 trong số tướng đi rừng47% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng27% · trung vị 20%
- Khống chế (CC) · hạng 44 trên 100 trong số tướng đi rừng0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 15 trên 100 trong số tướng đi rừng14% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng69 · trung vị 66
- Invade · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Lulu5 trận—SoloQ: 49,1% · 558 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,0%6.867 lượt chọn trên 675.812cấm 1,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%52 lượt chọn trên 10.426cấm 3,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
1,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 1,1%G124 trận trên 2.122
- 0,7%G215 trận trên 2.122
- 0,9%G3+6 trận trên 691
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

