Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
5,2%Hạng 118 trên 173 tướng
Chọn
2,0%được chọn trong 127 trên 6.486 trận
Cấm
3,2%104 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 0,5% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid49,6% từ 42,0% đến 57,2% trên 115 trậnSoloQ 52,1%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,4 phútsoloQ 27,5 phút

Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,9%
    SoloQ
    2,2%
    0,9% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 2,2% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    3,9%
    SoloQ
    0,5%
    Tỉ lệ cấm 3,9% ở nghiệp dư trên 1.886 trận, so với 0,5% ở soloQ trên 129.307 trận.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Rod of Ages, Lich Bane và Rapid Firecannon: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcThiên Thạch Bí Ẩn68% · 11.471
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Dịch Chuyển50% · 8.484
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 97% · 101 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)52% · 4.576
52%số trận ở soloQ
  1. Rod of Ages
  2. Lich Bane
  3. Rapid Firecannon
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 97% tướng đường giữa.

  1. Map pressuretop3%4,2 · tướng đường giữa: 3,2
  2. Khống chế (CC)top10%1,3 · tướng đường giữa: 0,7
  3. Để đồng đội gánh killtop20%hạng 80 trên 100

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Map pressure
  • Để đồng đội gánh
  • CC
  • Split-push

Giống các tướng đường giữa khác

  • Gold ở phút 20
  • Chống chịu sát thương
  • Đánh teamfight
  • Damage của đội

Không phải là

  • Ít solo
  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 3 ở lane, 1 ở mid game và 6 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

429-98 so với 528
666-233 so với 899
961-217 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Twisted Fatetướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 73% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
4,2lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 3 trên 100 trong số tướng đường giữa429 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa666 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa961 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa+299 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa+339 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa4,2 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa457 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa54% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 80 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa1,3 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top7 tướng
  • Malphite10 trận
    —SoloQ: 50,9% · 584 trận
  • Dr. Mundo9 trận
    —SoloQ: 49,3% · 276 trận
  • K'Sante7 trận
    —SoloQ: 55,4% · 305 trận
  • Ornn7 trận
    —SoloQ: 49,9% · 475 trận
  • Mordekaiser6 trận
    —SoloQ: 54,5% · 253 trận
Jungle8 tướng
  • Wukong15 trận
    —SoloQ: 52,5% · 672 trận
  • Xin Zhao11 trận
    —SoloQ: 51,3% · 187 trận
  • Vi10 trận
    —SoloQ: 56,8% · 292 trận
  • Nocturne7 trận
    —SoloQ: 51,9% · 206 trận
  • Qiyana7 trận
    —SoloQ: 51,7% · 884 trận
Mid8 tướng
  • Ahri16 trận
    —SoloQ: 50,6% · 965 trận
  • Orianna9 trận
    —SoloQ: 56,3% · 343 trận
  • LeBlanc8 trận
    —SoloQ: 49,8% · 420 trận
  • Akali7 trận
    —SoloQ: 57,5% · 616 trận
  • Ryze6 trận
    —SoloQ: 57,5% · 254 trận
ADC8 tướng
  • Yunara15 trận
    —SoloQ: 53,2% · 1.409 trận
  • Caitlyn14 trận
    —SoloQ: 55,5% · 958 trận
  • Xayah8 trận
    —SoloQ: 45,9% · 427 trận
  • Jhin6 trận
    —SoloQ: 51,8% · 1.412 trận
  • Jinx6 trận
    —SoloQ: 49,9% · 1.046 trận
Support9 tướng
  • Lulu17 trận
    —SoloQ: 51,3% · 1.259 trận
  • Thresh10 trận
    —SoloQ: 49,3% · 1.276 trận
  • Karma8 trận
    —SoloQ: 51,4% · 696 trận
  • Nautilus8 trận
    —SoloQ: 53,1% · 910 trận
  • Seraphine8 trận
    —SoloQ: 51,1% · 405 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+2,2%14.773 lượt chọn trên 672.394cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,9%83 lượt chọn trên 9.366cấm 3,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp1,3%29 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

12,8% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 0,8%G116 trận trên 1.918
  • 2,2%G242 trận trên 1.918
  • 2,4%G3+15 trận trên 632
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.