Smolder
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,1%được chọn trong 372 trên 18.058 trận
- Cấm
- 0,5%85 lượt cấm trên 17.111 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Essence Reaver, Black Cleaver và Spear of Shojin: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 96% xạ thủ.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 49,3%
- SoloQ
- 44,3%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 27 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Essence Reaver, Black Cleaver và Spear of Shojin: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Essence Reaver
Black Cleaver
Spear of Shojin
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 96% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop4%61% · xạ thủ: 56%
- Damage của độitop9%27% · xạ thủ: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 44 ở lane, 76 ở mid game và 99 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 93% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ520 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 76 trên 100 trong số xạ thủ1.026 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 99 trên 100 trong số xạ thủ1.783 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 4 trên 100 trong số xạ thủ-595 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 8 trên 100 trong số xạ thủ-751 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 58 trên 100 trong số xạ thủ382 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ61% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 7 trên 100 trong số xạ thủ12% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 41 trên 100 trong số xạ thủhạng 41 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 42 trên 100 trong số xạ thủ0,4 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ27% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion19 trận—SoloQ: 50,8% · 61 trận
- Nasus16 trận—SoloQ: 46,9% · 81 trận
- Aatrox15 trận—SoloQ: 42,4% · 125 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 52,1% · 117 trận
- Camille12 trận—SoloQ: 36,7% · 79 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 41,4% · 133 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 47,0% · 83 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 42,5% · 179 trận
- Zaahen12 trận—SoloQ: 38,6% · 57 trận
- K'Sante11 trận—SoloQ: 43,6% · 149 trận
- Ornn11 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 49,4% · 79 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 50,9% · 53 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 44,4% · 151 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 43,9% · 57 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 44,6% · 101 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 50,9% · 169 trận
- Lee Sin32 trận34,4%chênh lệch -16,3 điểmSoloQ: 41,1% · 438 trận
- Wukong25 trận—SoloQ: 44,6% · 92 trận
- Vi23 trận—SoloQ: 51,9% · 104 trận
- Sylas19 trận—SoloQ: 45,1% · 193 trận
- Viego17 trận—SoloQ: 43,3% · 134 trận
- Qiyana12 trận—SoloQ: 48,9% · 190 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 50,0% · 68 trận
- Graves11 trận—SoloQ: 43,9% · 155 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 45,8% · 118 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 42,2% · 45 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 37,9% · 95 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 57,7% · 78 trận
- Hecarim6 trận—SoloQ: 44,8% · 134 trận
- Diana5 trận—SoloQ: 37,1% · 35 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 39,5% · 124 trận
- Ahri17 trận—SoloQ: 36,8% · 117 trận
- Viktor17 trận—SoloQ: 46,0% · 215 trận
- Lissandra15 trận—SoloQ: 44,6% · 101 trận
- Locke15 trận—SoloQ: 43,7% · 135 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 41,9% · 160 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 46,7% · 182 trận
- LeBlanc11 trận—SoloQ: 50,5% · 111 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 47,6% · 103 trận
- Xerath11 trận—SoloQ: 51,9% · 52 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 45,9% · 74 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 45,3% · 128 trận
- Veigar9 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 46,6% · 131 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 39,3% · 61 trận
- Azir7 trận—SoloQ: 59,4% · 32 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 39,4% · 193 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 37,1% · 159 trận
- Yunara38 trận39,5%chênh lệch -7,4 điểmSoloQ: 46,0% · 324 trận
- Jhin25 trận—SoloQ: 44,7% · 503 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 47,1% · 242 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 38,7% · 253 trận
- Aphelios16 trận—SoloQ: 40,4% · 285 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 49,2% · 177 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 46,0% · 426 trận
- Xayah16 trận—SoloQ: 48,2% · 110 trận
- Zeri15 trận—SoloQ: 42,2% · 154 trận
- Miss Fortune14 trận—SoloQ: 36,5% · 85 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 44,8% · 67 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 53,7% · 41 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 40,7% · 216 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Ziggs8 trận—SoloQ: 61,0% · 41 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 48,0% · 50 trận
- Lulu32 trận37,5%chênh lệch -14,3 điểmSoloQ: 47,4% · 325 trận
- Leona29 trận—SoloQ: 41,0% · 144 trận
- Nautilus24 trận—SoloQ: 47,8% · 247 trận
- Blitzcrank17 trận—SoloQ: 44,2% · 197 trận
- Rell16 trận—SoloQ: 41,1% · 124 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 47,9% · 71 trận
- Neeko14 trận—SoloQ: 58,0% · 50 trận
- Thresh14 trận—SoloQ: 41,8% · 306 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 47,3% · 112 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 43,3% · 97 trận
- Morgana10 trận—SoloQ: 31,8% · 44 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 40,4% · 109 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 46,5% · 170 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 41,0% · 173 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 32,4% · 71 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 41,1% · 158 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 55,3% · 85 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 36,5% · 104 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%3.473 lượt chọn trên 609.386cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%203 lượt chọn trên 21.472cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

