Shyvana
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NACấm, độ hiện diện và fearless: Shyvana với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 7,9%được chọn trong 208 trên 2.644 trận
- Cấm
- 7,3%143 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 6,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Spear of Shojin và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhFarm rừng trước hết: farm nhiều hơn 98% tướng đi rừng.FrontlineTeamfightPokeFarm rừng nhiều
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,9%
- SoloQ
- 2,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,4%
- SoloQ
- 6,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Spear of Shojin và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Spear of Shojin
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Farm rừng trước hết: farm nhiều hơn 98% tướng đi rừng.
- Farm rừngtop2%73 · tướng đi rừng: 66
- Chống chịu sát thươngtop8%1.266 · tướng đi rừng: 855
- Đánh teamfighttop9%56% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Poke
- Farm rừng nhiều
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít solo
- Ít CC
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 25 ở lane, 37 ở mid game và 54 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 63% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng353 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng765 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng1.069 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng+125 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng+184 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng3,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừng1.266 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng56% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 66 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 20 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng73 · trung vị 66
- Invade · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn14 trận—SoloQ: 47,3% · 328 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 51,6% · 401 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 50,2% · 215 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 45,1% · 284 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 48,5% · 268 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 46,6% · 208 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 47,2% · 214 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 52,3% · 409 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 48,8% · 320 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 51,6% · 310 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 49,4% · 354 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 52,9% · 395 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 48,5% · 546 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 47,6% · 605 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 50,4% · 413 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 55,3% · 219 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 48,3% · 176 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 47,2% · 392 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 38,8% · 412 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 47,7% · 44 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 58,2% · 98 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: 55,3% · 94 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 48,5% · 460 trận
- Amumu5 trận—SoloQ: 45,3% · 95 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 47,2% · 392 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 50,7% · 605 trận
- Viktor18 trận—SoloQ: 48,6% · 662 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 47,0% · 641 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 50,3% · 189 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 39,8% · 319 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 46,3% · 205 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 51,9% · 239 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 53,3% · 475 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 54,9% · 153 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 49,5% · 1.135 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 46,0% · 426 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 46,2% · 738 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 50,3% · 763 trận
- Yunara12 trận—SoloQ: 48,2% · 1.004 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 52,7% · 932 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 49,3% · 1.089 trận
- Kog'Maw7 trận—SoloQ: 44,0% · 168 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 48,4% · 490 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 45,9% · 209 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 46,1% · 310 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 53,4% · 436 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 43,0% · 135 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 50,3% · 358 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 51,2% · 763 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 44,5% · 382 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 50,5% · 695 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 45,9% · 266 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 48,3% · 261 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 47,2% · 451 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 47,8% · 565 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 49,5% · 380 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 52,0% · 477 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 45,2% · 93 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 43,6% · 920 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,5%10.655 lượt chọn trên 431.269cấm 6,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,9%144 lượt chọn trên 3.686cấm 8,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,5%32 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

