Shyvana
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Shyvana với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 1,7%được chọn trong 300 trên 18.051 trận
- Cấm
- 1,7%288 lượt cấm trên 17.105 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Kraken Slayer, Dusk and Dawn và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đi rừng.FrontlineTeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 54,3%
- SoloQ
- 47,0%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,8%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,5 phút
- SoloQ
- 25,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Kraken Slayer, Dusk and Dawn và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
Dusk and Dawn
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đi rừng.
- Đánh teamfighttop2%57% · tướng đi rừng: 52%
- Chống chịu sát thươngtop10%1.237 · tướng đi rừng: 855
- Damage của độitop23%20% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Map pressure
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Invade
Không phải là
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 69 ở lane, 78 ở mid game và 79 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 92% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng393 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng854 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng1.165 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng+278 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừng+669 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng4,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng1.237 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng57% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 38 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng72 · trung vị 66
- Invade · hạng 29 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Jhin13 trận—SoloQ: 49,5% · 366 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 52,3% · 197 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 52,2% · 67 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 41,6% · 214 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 45,2% · 361 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 48,4% · 155 trận
- Yunara7 trận—SoloQ: 50,2% · 327 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 47,3% · 186 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 50,0% · 240 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 44,4% · 90 trận
- Lulu9 trận—SoloQ: 46,8% · 297 trận
- Nautilus9 trận—SoloQ: 51,2% · 205 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 48,1% · 154 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 43,1% · 109 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 61,4% · 70 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 40,3% · 253 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 49,7% · 143 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 44,5% · 182 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 48,9% · 92 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 53,4% · 73 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%2.756 lượt chọn trên 609.386cấm 0,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%124 lượt chọn trên 21.472cấm 1,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,5%32 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

