Sett
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 3,6%được chọn trong 235 trên 6.486 trận
- Cấm
- 3,8%122 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 1,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Stridebreaker, Black Cleaver và Overlord's Bloodmail: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở late game (hạng 74).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,1%
- SoloQ
- 1,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Stridebreaker, Black Cleaver và Overlord's Bloodmail: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Black Cleaver
Overlord's Bloodmail
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở late game (hạng 74).
- Điểm nổi bật nhấtDamage ở late gametop26%1.152 · tướng đường trên: 1.079
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đường trên.
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 30 ở lane, 40 ở mid game và 74 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 60% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường trên578 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên843 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên1.152 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường trên+59 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên-8 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường trên1.149 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên53% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên30% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 44 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn29 trận—SoloQ: 45,4% · 438 trận
- Shen22 trận—SoloQ: 47,9% · 374 trận
- Sion15 trận—SoloQ: 58,2% · 275 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 49,7% · 308 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 45,1% · 324 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 47,9% · 407 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 49,3% · 517 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 50,2% · 269 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 47,0% · 421 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 41,3% · 414 trận
- Rumble6 trận—SoloQ: 55,6% · 124 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 50,8% · 252 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 54,3% · 173 trận
- Kled5 trận—SoloQ: 54,3% · 184 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 50,5% · 509 trận
- Jarvan IV24 trận—SoloQ: 48,6% · 504 trận
- Wukong24 trận—SoloQ: 50,8% · 547 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 47,9% · 234 trận
- Cho'Gath12 trận—SoloQ: 49,6% · 548 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 49,3% · 146 trận
- Skarner11 trận—SoloQ: 48,8% · 127 trận
- Shyvana10 trận—SoloQ: 51,3% · 347 trận
- Amumu7 trận—SoloQ: 53,5% · 86 trận
- Zac6 trận—SoloQ: 46,1% · 219 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 50,7% · 373 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 51,2% · 170 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 44,2% · 633 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 49,8% · 474 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 48,4% · 706 trận
- Ahri20 trận—SoloQ: 51,4% · 764 trận
- Orianna19 trận—SoloQ: 56,6% · 274 trận
- Hwei16 trận—SoloQ: 50,5% · 293 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 50,5% · 554 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 46,7% · 257 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 47,1% · 380 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 45,5% · 301 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: 46,5% · 172 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 51,1% · 642 trận
- Lux6 trận—SoloQ: 51,1% · 180 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 49,5% · 184 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 51,5% · 266 trận
- Mel5 trận—SoloQ: 57,8% · 116 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 54,9% · 175 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 49,6% · 476 trận
- Jinx22 trận—SoloQ: 46,7% · 971 trận
- Yunara21 trận—SoloQ: 46,7% · 1.115 trận
- Ashe18 trận—SoloQ: 43,1% · 362 trận
- Tristana15 trận—SoloQ: 48,8% · 808 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 50,5% · 836 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 48,5% · 1.145 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: 50,0% · 302 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 53,0% · 1.168 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 45,5% · 380 trận
- Miss Fortune10 trận—SoloQ: 60,2% · 254 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 50,0% · 116 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 53,1% · 627 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 46,2% · 398 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 48,9% · 464 trận
- Viktor5 trận—SoloQ: 47,8% · 278 trận
- Seraphine19 trận—SoloQ: 49,3% · 337 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 49,3% · 760 trận
- Braum17 trận—SoloQ: 50,7% · 546 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 47,8% · 1.010 trận
- Rakan15 trận—SoloQ: 48,1% · 387 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 53,6% · 440 trận
- Nami13 trận—SoloQ: 47,3% · 826 trận
- Rell13 trận—SoloQ: 48,8% · 477 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 47,1% · 544 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 45,1% · 1.055 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 50,0% · 588 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 49,1% · 497 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 46,8% · 171 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 50,1% · 437 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 52,5% · 484 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,8%12.426 lượt chọn trên 672.391cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,7%159 lượt chọn trên 9.366cấm 3,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

