Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
13,7%Hạng 53 trên 173 tướng
Chọn
6,3%được chọn trong 411 trên 6.487 trận
Cấm
7,4%240 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 3,7% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Top49,1% từ 42,7% đến 55,5% trên 163 trậnSoloQ 49,2%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,9 phútsoloQ 28 phút

Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.

  • Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    1,3%
    SoloQ
    0,5%
    1,3% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 0,5% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    6,6%
    SoloQ
    3,7%
    Tỉ lệ cấm 6,6% ở nghiệp dư trên 1.886 trận, so với 3,7% ở soloQ trên 129.307 trận.

Chưa đủ trận để đánh giá: core.

02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Quyền Năng Bất Diệt, rồi Sunfire Aegis, Jak'Sho, The Protean và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcQuyền Năng Bất Diệt98% · 3.762
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Dịch Chuyển66% · 2.516
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 60 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)6% · 28
6%số trận ở soloQ
  1. Sunfire Aegis
  2. Jak'Sho, The Protean
  3. Protoplasm Harness
Nghiệp dư: Sundered Sky, Randuin's Omen, Kaenic Rookern, khác biệt chưa rõ

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 96% tướng đường trên.

  1. Chống chịu sát thươngtop4%1.618 · tướng đường trên: 970
  2. Khống chế (CC)top10%1,4 · tướng đường trên: 0,8
  3. Để đồng đội gánh killtop15%hạng 85 trên 100

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác

Điểm nổi bật

  • Frontline
  • Để đồng đội gánh
  • CC
  • Poke

Giống các tướng đường trên khác

  • Damage ở late game
  • Đánh teamfight
  • Hạ gục trong solo
  • Damage của đội

Không phải là

  • Không split-push

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 99 ở lane, 94 ở mid game và 46 ở late game, trên 100 tướng đường trên.

704+104 so với 599
988+120 so với 868
1.076-3 so với 1.079
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Poppytướng đường trên

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 77% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường trên

Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên704 · trung vị 599
  • Damage ở mid game · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trên988 · trung vị 868
  • Damage ở late game · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên1.076 · trung vị 1.079
  • Gold ở phút 15 · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trên-264 · trung vị +119
  • Gold ở phút 20 · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường trên-402 · trung vị +100
  • Chống chịu sát thương · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường trên1.618 · trung vị 970
  • Đánh teamfight · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
  • Hạ gục trong solo · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 28%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 85 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trên1,4 · trung vị 0,8
  • Damage của đội · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường trên21% · trung vị 20%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top8 tướng
  • Ornn26 trận
    —SoloQ: 45,4% · 130 trận
  • Ambessa19 trận
    —SoloQ: 51,6% · 157 trận
  • K'Sante18 trận
    —SoloQ: 50,0% · 126 trận
  • Camille7 trận
    —SoloQ: 48,2% · 139 trận
  • Sion6 trận
    —SoloQ: 34,8% · 69 trận
Jungle8 tướng
  • Wukong26 trận
    —SoloQ: 48,8% · 172 trận
  • Jarvan IV24 trận
    —SoloQ: 47,6% · 164 trận
  • Vi14 trận
    —SoloQ: 44,6% · 65 trận
  • Xin Zhao10 trận
    —SoloQ: 53,3% · 30 trận
  • Lee Sin6 trận
    —SoloQ: 57,9% · 228 trận
Mid11 tướng
  • Viktor17 trận
    —SoloQ: 46,5% · 157 trận
  • Ahri16 trận
    —SoloQ: 47,4% · 230 trận
  • Syndra16 trận
    —SoloQ: 49,8% · 205 trận
  • Orianna12 trận
    —SoloQ: 56,8% · 74 trận
  • Aurora8 trận
    —SoloQ: 54,2% · 59 trận
ADC14 tướng
  • Yunara20 trận
    —SoloQ: 46,6% · 277 trận
  • Xayah15 trận
    —SoloQ: 39,4% · 104 trận
  • Caitlyn14 trận
    —SoloQ: 47,3% · 226 trận
  • Tristana13 trận
    —SoloQ: 48,4% · 246 trận
  • Kai'Sa12 trận
    —SoloQ: 52,8% · 299 trận
Support13 tướng
  • Lulu15 trận
    —SoloQ: 48,7% · 277 trận
  • Braum14 trận
    —SoloQ: 41,1% · 146 trận
  • Milio14 trận
    —SoloQ: 48,2% · 114 trận
  • Nautilus14 trận
    —SoloQ: 53,2% · 216 trận
  • Rakan11 trận
    —SoloQ: 51,6% · 128 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Top

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,5%3.346 lượt chọn trên 672.391cấm 3,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư1,3%121 lượt chọn trên 9.366cấm 6,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

14,8% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top
  • 2,3%G145 trận trên 1.918
  • 2,2%G242 trận trên 1.918
  • 3,0%G3+19 trận trên 632
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 45 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.