Poppy
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 6,3%được chọn trong 411 trên 6.487 trận
- Cấm
- 7,4%240 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 3,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọn
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Sunfire Aegis, Jak'Sho, The Protean và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 96% tướng đường trên.FrontlineĐể đồng đội gánhCCPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,6%
- SoloQ
- 3,7%
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Sunfire Aegis, Jak'Sho, The Protean và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Sunfire Aegis
Jak'Sho, The Protean
Protoplasm Harness
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 96% tướng đường trên.
- Chống chịu sát thươngtop4%1.618 · tướng đường trên: 970
- Khống chế (CC)top10%1,4 · tướng đường trên: 0,8
- Để đồng đội gánh killtop15%hạng 85 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- CC
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở late game
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 99 ở lane, 94 ở mid game và 46 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 77% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên704 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trên988 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên1.076 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trên-264 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường trên-402 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường trên1.618 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 85 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trên1,4 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường trên21% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Viktor17 trận—SoloQ: 46,5% · 157 trận
- Ahri16 trận—SoloQ: 47,4% · 230 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 49,8% · 205 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 56,8% · 74 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 54,2% · 59 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 43,9% · 82 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 42,2% · 173 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 45,7% · 127 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 45,7% · 92 trận
- Mel5 trận—SoloQ: 48,4% · 31 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 55,0% · 40 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 46,6% · 277 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 39,4% · 104 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 47,3% · 226 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 48,4% · 246 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 52,8% · 299 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 48,5% · 130 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 42,4% · 99 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 61,3% · 160 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 51,9% · 266 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 43,2% · 139 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 46,7% · 90 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 63,6% · 44 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 48,0% · 221 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 50,0% · 166 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 48,7% · 277 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 41,1% · 146 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 48,2% · 114 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 53,2% · 216 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 51,6% · 128 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 44,0% · 116 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 51,3% · 154 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 50,0% · 204 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 48,6% · 109 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 37,4% · 131 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 49,1% · 273 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 42,3% · 71 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 45,6% · 90 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%3.346 lượt chọn trên 672.391cấm 3,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,3%121 lượt chọn trên 9.366cấm 6,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

