Naafiri
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 8,5%được chọn trong 1.532 trên 18.049 trận
- Cấm
- 11,1%1.892 lượt cấm trên 17.103 trận, so với 10,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Voltaic Cyclosword, Axiom Arc và Serylda's Grudge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 93% tướng đường giữa.Map pressureSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 11,2%
- SoloQ
- 10,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 26 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Voltaic Cyclosword, Axiom Arc và Serylda's Grudge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
Axiom Arc
Serylda's Grudge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 93% tướng đường giữa.
- Map pressuretop7%4,1 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop24%26% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 54 ở lane, 23 ở mid game và 13 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 72% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa536 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa839 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường giữa1.014 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường giữa+244 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữa+338 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa4,1 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa514 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 10 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữa0,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion12 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 48,7% · 39 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Yorick5 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 49,4% · 166 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 58,4% · 101 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 46,7% · 152 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 47,5% · 80 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 43,2% · 95 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 52,1% · 169 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 35,4% · 65 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 33,8% · 80 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 52,4% · 103 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 46,8% · 111 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 47,3% · 110 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 47,2% · 72 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 50,0% · 32 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 52,4% · 82 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 38,1% · 42 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 56,3% · 64 trận
- Milio5 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 43,1% · 58 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 43,0% · 128 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%1.295 lượt chọn trên 609.385cấm 10,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%72 lượt chọn trên 21.472cấm 11,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
12,9% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,6%G123 trận trên 4.078
- 0,6%G225 trận trên 4.078
- 0,6%G3+10 trận trên 1.754
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

