Naafiri
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,4%được chọn trong 283 trên 6.486 trận
- Cấm
- 7,6%247 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 6,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu1 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọn
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Voltaic Cyclosword, Axiom Arc và Serylda's Grudge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 93% tướng đường giữa.Map pressureSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnChưa đủ loạt đấu để kết luận: chỉ có số đếm.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
1 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,7%
- SoloQ
- 6,4%
Chưa đủ trận để đánh giá: tỉ lệ thắng, thời lượng, ngọc chính, phép và core.
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Voltaic Cyclosword, Axiom Arc và Serylda's Grudge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
Axiom Arc
Serylda's Grudge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 93% tướng đường giữa.
- Map pressuretop7%4,1 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop24%26% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 54 ở lane, 23 ở mid game và 13 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 72% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa536 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa839 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường giữa1.014 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường giữa+244 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữa+338 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa4,1 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa514 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 10 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữa0,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Cấm hay chọn?
Chưa đủ loạt đấu để kết luận: chỉ có số đếm.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%1.729 lượt chọn trên 672.394cấm 6,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%18 lượt chọn trên 9.366cấm 7,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
12,9% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí MidChưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

