Naafiri
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Naafiri với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 8,5%được chọn trong 1.532 trên 18.049 trận
- Cấm
- 11,1%1.892 lượt cấm trên 17.103 trận, so với 10,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhInvade trước hết: invade nhiều hơn 91% tướng đi rừng.Map pressureSoloDamageInvade
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,6%
- SoloQ
- 2,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 11,2%
- SoloQ
- 10,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
Black Cleaver
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Invade trước hết: invade nhiều hơn 91% tướng đi rừng.
- Invadetop9%10% · tướng đi rừng: 7%
- Damage của độitop16%21% · tướng đi rừng: 17%
- Map pressuretop22%5,2 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Farm rừng
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 72 ở lane, 86 ở mid game và 70 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 69% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng397 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng886 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng1.134 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng+180 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng+240 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng5,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng520 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 29 trên 100 trong số tướng đi rừng50% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng23% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 39 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
- Invade · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng10% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa13 trận—SoloQ: 48,3% · 567 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 50,9% · 697 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 46,6% · 369 trận
- Ornn10 trận—SoloQ: 49,6% · 131 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 53,5% · 462 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 50,0% · 206 trận
- Nasus9 trận—SoloQ: 45,0% · 327 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 50,0% · 180 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 48,0% · 784 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 45,2% · 263 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 46,9% · 143 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 45,9% · 438 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 48,9% · 409 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 44,4% · 378 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 49,8% · 221 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 49,7% · 913 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 46,5% · 540 trận
- Lee Sin34 trận55,9%chênh lệch +9,0 điểmSoloQ: 48,6% · 3.184 trận
- Sylas17 trận—SoloQ: 52,0% · 654 trận
- Jarvan IV16 trận—SoloQ: 49,8% · 502 trận
- Jayce12 trận—SoloQ: 49,8% · 291 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 45,2% · 374 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 45,4% · 845 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 47,6% · 481 trận
- Graves10 trận—SoloQ: 51,1% · 491 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 45,0% · 249 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 44,8% · 286 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 52,9% · 729 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: 44,6% · 231 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 49,7% · 338 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 43,4% · 936 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 48,8% · 82 trận
- Syndra18 trận—SoloQ: 49,7% · 716 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 48,9% · 550 trận
- Orianna14 trận—SoloQ: 46,5% · 376 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 42,2% · 671 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 53,3% · 304 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 53,4% · 915 trận
- Anivia8 trận—SoloQ: 48,6% · 212 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 45,2% · 283 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 51,6% · 351 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 48,9% · 677 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: 50,6% · 269 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 52,5% · 722 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 40,7% · 145 trận
- Diana6 trận—SoloQ: 42,1% · 280 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 50,4% · 421 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 48,1% · 522 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 45,4% · 425 trận
- Kai'Sa26 trận—SoloQ: 48,5% · 1.774 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 42,3% · 1.490 trận
- Lucian21 trận—SoloQ: 52,5% · 726 trận
- Caitlyn20 trận—SoloQ: 52,4% · 925 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 43,9% · 887 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 56,3% · 1.072 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 48,1% · 1.760 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 47,0% · 1.044 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 51,1% · 264 trận
- Zeri10 trận—SoloQ: 41,7% · 614 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 52,5% · 318 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 44,6% · 820 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 50,0% · 210 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 52,0% · 306 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 49,6% · 246 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 49,9% · 431 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 44,1% · 1.260 trận
- Milio18 trận—SoloQ: 51,8% · 313 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 49,3% · 1.124 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 48,1% · 617 trận
- Thresh15 trận—SoloQ: 46,4% · 1.277 trận
- Blitzcrank11 trận—SoloQ: 47,8% · 765 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 46,4% · 625 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 48,5% · 299 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 47,0% · 658 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 50,5% · 473 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 47,3% · 751 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 50,5% · 218 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 40,2% · 525 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 45,2% · 558 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 50,6% · 314 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 43,4% · 470 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,2%13.347 lượt chọn trên 609.386cấm 10,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,6%765 lượt chọn trên 21.472cấm 11,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp6,3%139 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

