Maokai
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 5,1%được chọn trong 923 trên 18.058 trận
- Cấm
- 1,2%204 lượt cấm trên 17.111 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiĐòn Phủ Đầu, rồi Liandry's Torment, Bloodletter's Curse và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 99% tướng đi rừng.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,7%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,1%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Đòn Phủ Đầu, rồi Liandry's Torment, Bloodletter's Curse và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Liandry's Torment
Bloodletter's Curse
Protoplasm Harness
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 99% tướng đi rừng.
- Đánh teamfighttop1%58% · tướng đi rừng: 52%
- Khống chế (CC)top1%1,9 · tướng đi rừng: 0,7
- Để đồng đội gánh killtop8%hạng 92 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 21 ở lane, 64 ở mid game và 87 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 97% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng344 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng828 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng1.200 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng-467 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng-768 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng4,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng895 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng58% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng12% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 92 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng1,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng17% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng63 · trung vị 66
- Invade · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Olaf17 trận—SoloQ: 44,6% · 65 trận
- Ornn17 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Sion17 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Renekton16 trận—SoloQ: 51,5% · 68 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 48,5% · 68 trận
- Malphite14 trận—SoloQ: 51,4% · 74 trận
- Mordekaiser13 trận—SoloQ: 54,1% · 37 trận
- Aatrox12 trận—SoloQ: 59,0% · 61 trận
- Ambessa12 trận—SoloQ: 51,0% · 49 trận
- Camille11 trận—SoloQ: 40,0% · 50 trận
- Dr. Mundo11 trận—SoloQ: 45,9% · 37 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 48,1% · 54 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 39,5% · 43 trận
- Sett8 trận—SoloQ: — · 14 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 56,7% · 30 trận
- Irelia6 trận—SoloQ: 53,0% · 66 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 52,5% · 101 trận
- Darius5 trận—SoloQ: 43,6% · 55 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 38,4% · 86 trận
- Lee Sin30 trận23,3%chênh lệch -26,9 điểmSoloQ: 44,0% · 293 trận
- Vi22 trận—SoloQ: 49,3% · 71 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 56,7% · 60 trận
- Sylas21 trận—SoloQ: 43,4% · 113 trận
- Sejuani17 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Cho'Gath14 trận—SoloQ: 52,5% · 40 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 58,8% · 102 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Jayce13 trận—SoloQ: 42,2% · 45 trận
- Lillia12 trận—SoloQ: 54,3% · 46 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 44,7% · 76 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 49,2% · 130 trận
- Kayn8 trận—SoloQ: 54,3% · 46 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 49,1% · 55 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: 43,8% · 32 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 49,3% · 73 trận
- Viktor27 trận—SoloQ: 44,8% · 134 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 46,9% · 64 trận
- Orianna17 trận—SoloQ: 47,4% · 57 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 49,4% · 81 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 40,0% · 110 trận
- Xerath13 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Galio11 trận—SoloQ: 60,6% · 66 trận
- LeBlanc11 trận—SoloQ: 48,3% · 60 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 39,2% · 74 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 46,9% · 49 trận
- Mel9 trận—SoloQ: — · 15 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 49,2% · 61 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 64,4% · 59 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 60,0% · 45 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 50,0% · 128 trận
- Yasuo7 trận—SoloQ: 53,4% · 73 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 50,8% · 65 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 60,6% · 66 trận
- Ezreal32 trận65,6%chênh lệch +12,3 điểmSoloQ: 48,6% · 146 trận
- Yunara31 trận51,6%chênh lệch +5,2 điểmSoloQ: 48,2% · 197 trận
- Kai'Sa29 trận—SoloQ: 48,3% · 261 trận
- Caitlyn25 trận—SoloQ: 55,2% · 143 trận
- Jhin25 trận—SoloQ: 50,9% · 230 trận
- Lucian25 trận—SoloQ: 65,1% · 109 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 45,9% · 133 trận
- Xayah16 trận—SoloQ: 39,5% · 81 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 47,1% · 51 trận
- Zeri14 trận—SoloQ: 47,1% · 68 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: 43,2% · 44 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 44,1% · 118 trận
- Miss Fortune10 trận—SoloQ: 46,0% · 50 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 43,0% · 172 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 61,1% · 36 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 64,1% · 64 trận
- Braum31 trận35,5%chênh lệch -11,2 điểmSoloQ: 45,7% · 81 trận
- Nautilus30 trận46,7%chênh lệch -3,8 điểmSoloQ: 50,4% · 141 trận
- Leona28 trận—SoloQ: 40,8% · 98 trận
- Lulu28 trận—SoloQ: 54,6% · 174 trận
- Thresh27 trận—SoloQ: 46,7% · 184 trận
- Seraphine22 trận—SoloQ: 54,2% · 48 trận
- Milio20 trận—SoloQ: 47,4% · 57 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 42,2% · 109 trận
- Blitzcrank11 trận—SoloQ: 48,5% · 103 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 49,3% · 73 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 44,0% · 75 trận
- Pyke10 trận—SoloQ: 55,8% · 52 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 50,0% · 58 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 48,6% · 74 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 48,1% · 104 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%1.885 lượt chọn trên 609.386cấm 0,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,7%161 lượt chọn trên 21.472cấm 1,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,8%62 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

