Maokai
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 6,3%được chọn trong 406 trên 6.487 trận
- Cấm
- 2,6%86 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiĐòn Phủ Đầu, rồi Liandry's Torment, Bloodletter's Curse và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 99% tướng đi rừng.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,1%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 28,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Đòn Phủ Đầu, rồi Liandry's Torment, Bloodletter's Curse và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Liandry's Torment
Bloodletter's Curse
Protoplasm Harness
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 99% tướng đi rừng.
- Đánh teamfighttop1%58% · tướng đi rừng: 52%
- Khống chế (CC)top1%1,9 · tướng đi rừng: 0,7
- Để đồng đội gánh killtop8%hạng 92 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 21 ở lane, 64 ở mid game và 87 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 97% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng344 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng828 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng1.200 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng-467 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng-768 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng4,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng895 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng58% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng12% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 92 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng1,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng17% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng63 · trung vị 66
- Invade · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn17 trận—SoloQ: 61,3% · 62 trận
- Sion15 trận—SoloQ: 43,6% · 55 trận
- Olaf13 trận—SoloQ: 42,3% · 52 trận
- Ambessa12 trận—SoloQ: 46,9% · 49 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 50,8% · 65 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 51,9% · 54 trận
- Camille11 trận—SoloQ: 56,1% · 82 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 43,8% · 73 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 49,3% · 71 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 49,0% · 51 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 50,0% · 52 trận
- Kled7 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 54,5% · 44 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 48,9% · 45 trận
- Urgot6 trận—SoloQ: 54,7% · 53 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 57,0% · 79 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 53,4% · 58 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 45,7% · 92 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 52,0% · 102 trận
- Wukong42 trận54,8%chênh lệch +4,6 điểmSoloQ: 52,0% · 102 trận
- Jarvan IV28 trận—SoloQ: 49,6% · 113 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 50,0% · 40 trận
- Amumu10 trận—SoloQ: — · 12 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Lee Sin9 trận—SoloQ: 51,1% · 141 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 44,1% · 34 trận
- Pantheon9 trận—SoloQ: — · 10 trận
- Shyvana9 trận—SoloQ: 44,6% · 65 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 47,1% · 68 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 37,9% · 124 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 44,1% · 111 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 50,0% · 104 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 47,1% · 68 trận
- Ahri26 trận—SoloQ: 49,6% · 131 trận
- Syndra25 trận—SoloQ: 54,2% · 118 trận
- Viktor23 trận—SoloQ: 46,9% · 113 trận
- Orianna15 trận—SoloQ: 47,1% · 51 trận
- Yone14 trận—SoloQ: 60,8% · 102 trận
- Hwei13 trận—SoloQ: 41,5% · 65 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 45,8% · 96 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 52,8% · 106 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 41,7% · 60 trận
- Mel7 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 30,6% · 49 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 42,4% · 33 trận
- Lux6 trận—SoloQ: 59,0% · 39 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 54,0% · 63 trận
- Azir5 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Yunara27 trận—SoloQ: 45,2% · 217 trận
- Ezreal24 trận—SoloQ: 53,7% · 123 trận
- Ashe22 trận—SoloQ: 47,8% · 67 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 48,0% · 171 trận
- Tristana19 trận—SoloQ: 42,8% · 173 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 52,9% · 155 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 56,7% · 187 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 52,8% · 72 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 47,8% · 201 trận
- Corki10 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 51,4% · 72 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 43,0% · 79 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 53,7% · 41 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 51,4% · 74 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 45,6% · 68 trận
- Lulu29 trận—SoloQ: 46,6% · 176 trận
- Nautilus26 trận—SoloQ: 51,4% · 111 trận
- Seraphine21 trận—SoloQ: 59,3% · 59 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 49,5% · 91 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 44,7% · 94 trận
- Rakan15 trận—SoloQ: 53,3% · 75 trận
- Karma13 trận—SoloQ: 52,9% · 104 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 44,3% · 106 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 42,2% · 102 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 46,9% · 96 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 46,0% · 139 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 44,0% · 184 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 44,1% · 93 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 56,3% · 87 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: — · 23 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%2.174 lượt chọn trên 672.396cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,0%184 lượt chọn trên 9.366cấm 3,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,8%62 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

