Malphite
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NACấm, độ hiện diện và fearless: Malphite với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 9,3%được chọn trong 245 trên 2.644 trận
- Cấm
- 11,4%224 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 16,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Sunfire Aegis, Frozen Heart và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 98% tướng đường trên.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 11,6%
- SoloQ
- 16,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 28 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Sunfire Aegis, Frozen Heart và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Sunfire Aegis
Frozen Heart
Kaenic Rookern
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 98% tướng đường trên.
- Chống chịu sát thươngtop2%1.798 · tướng đường trên: 970
- Để đồng đội gánh killtop6%hạng 94 trên 100
- Đánh teamfighttop8%59% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 82 ở lane, 43 ở mid game và 14 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 96% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường trên665 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường trên848 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường trên953 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trên-691 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trên-1.025 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường trên1.798 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường trên59% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường trên21% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 94 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường trên1,1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Gnar22 trận—SoloQ: 60,3% · 438 trận
- Ambessa14 trận—SoloQ: 53,5% · 372 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 48,9% · 317 trận
- Aatrox13 trận—SoloQ: 52,6% · 492 trận
- Mordekaiser11 trận—SoloQ: 44,1% · 431 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 49,1% · 267 trận
- Urgot6 trận—SoloQ: 51,6% · 258 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 49,5% · 216 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 49,7% · 163 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 55,5% · 532 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 49,1% · 780 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 56,8% · 266 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 53,4% · 266 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 44,6% · 112 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 55,2% · 776 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 42,9% · 392 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: 48,4% · 192 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 47,9% · 71 trận
- Syndra21 trận—SoloQ: 54,9% · 607 trận
- Viktor17 trận—SoloQ: 49,3% · 710 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 51,8% · 743 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 55,2% · 241 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 52,1% · 307 trận
- Mel7 trận—SoloQ: 51,0% · 96 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 51,4% · 898 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 44,6% · 413 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 53,1% · 369 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 55,5% · 274 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 50,3% · 330 trận
- Vex5 trận—SoloQ: 51,4% · 245 trận
- Caitlyn18 trận—SoloQ: 55,0% · 905 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 50,8% · 535 trận
- Yunara15 trận—SoloQ: 53,2% · 1.239 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 48,7% · 1.494 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 52,9% · 1.484 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 49,8% · 911 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 47,4% · 213 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 54,0% · 630 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 51,8% · 695 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 49,6% · 399 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 47,5% · 377 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 48,2% · 330 trận
- Lulu20 trận—SoloQ: 51,4% · 1.057 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 54,5% · 824 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 51,7% · 515 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 55,0% · 511 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 53,8% · 528 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 46,3% · 417 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 50,0% · 414 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 43,5% · 604 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 51,9% · 486 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 47,6% · 643 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 52,5% · 356 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 51,3% · 941 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 50,3% · 523 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,3%14.391 lượt chọn trên 431.266cấm 16,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,7%135 lượt chọn trên 3.686cấm 11,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,9%19 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

