Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
7,6%Hạng 94 trên 173 tướng
Chọn
4,7%được chọn trong 841 trên 18.053 trận
Cấm
2,9%491 lượt cấm trên 17.107 trận, so với 0,6% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid52,5% từ 48,2% đến 56,8% trên 362 trậnSoloQ 50,7%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,7 phútsoloQ 26,6 phút

Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    1,0%
    SoloQ
    0,7%
    1,0% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 0,7% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    2,7%
    SoloQ
    0,6%
    Tỉ lệ cấm 2,7% ở nghiệp dư trên 10.152 trận, so với 0,6% ở soloQ trên 112.312 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    29,7 phút
    SoloQ
    26,6 phút
    Trung vị 29,7 phút ở nghiệp dư, so với 26,6 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcThiên Thạch Bí Ẩn84% · 4.340
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Dịch Chuyển52% · 2.669
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngEkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 33 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)20% · 310
20%số trận ở soloQ
  1. Luden's Echo
  2. Stormsurge
  3. Shadowflame
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 87% tướng đường giữa.

  1. Khống chế (CC)top14%1,2 · tướng đường giữa: 0,7

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • CC

Giống các tướng đường giữa khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở mid game
  • Damage ở late game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Map pressure
  • Chống chịu sát thương
  • Đánh teamfight
  • Hạ gục trong solo
  • Để đồng đội gánh kill
  • Damage của đội

Không phải là

  • Không poke
  • Không split-push

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 36 ở lane, 49 ở mid game và 67 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

508-20 so với 528
891-8 so với 899
1.253+75 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Luxtướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 72% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
3,4lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường giữa508 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa891 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa1.253 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa-79 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa-218 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa3,4 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa363 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường giữa54% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 67 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa1,2 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Lee Sin65,7% · kỳ vọng 53,8% · 35 trận+11,9 điểmSoloQ -0,5
Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Caitlyn52,6% · kỳ vọng 50,6% · 38 trận+2,0 điểmSoloQ +5,3
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Nautilus62,5% · kỳ vọng 54,1% · 32 trận+8,4 điểmSoloQ +0,4

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Xayah67,6% · kỳ vọng 54,5% · 34 trận+13,2 điểmSoloQ -1,0
Jhin56,7% · kỳ vọng 48,3% · 30 trận+8,4 điểmSoloQ -0,3
Yunara55,9% · kỳ vọng 54,9% · 34 trận+0,9 điểmSoloQ +1,1
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Nautilus54,5% · kỳ vọng 50,9% · 33 trận+3,7 điểmSoloQ +3,0

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top18 tướng
  • K'Sante18 trận
    —SoloQ: 55,1% · 214 trận
  • Renekton17 trận
    —SoloQ: 61,5% · 117 trận
  • Yone16 trận
    —SoloQ: 44,9% · 243 trận
  • Aatrox15 trận
    —SoloQ: 47,6% · 164 trận
  • Ambessa14 trận
    —SoloQ: 55,5% · 164 trận
Jungle18 tướng
  • Lee Sin35 trận
    65,7%chênh lệch +11,9 điểmSoloQ: 49,8% · 660 trận
  • Wukong27 trận
    —SoloQ: 50,9% · 112 trận
  • Vi27 trận
    —SoloQ: 57,2% · 138 trận
  • Sylas24 trận
    —SoloQ: 44,6% · 222 trận
  • Jarvan IV23 trận
    —SoloQ: 48,7% · 193 trận
Mid18 tướng
  • Viktor35 trận
    45,7%chênh lệch -6,8 điểmSoloQ: 54,0% · 337 trận
  • Syndra24 trận
    —SoloQ: 56,0% · 250 trận
  • Ahri21 trận
    —SoloQ: 47,1% · 174 trận
  • Orianna21 trận
    —SoloQ: 47,3% · 129 trận
  • LeBlanc18 trận
    —SoloQ: 42,6% · 209 trận
ADC15 tướng
  • Jhin49 trận
    49,0%chênh lệch -7,7 điểmSoloQ: 50,9% · 639 trận
  • Caitlyn38 trận
    52,6%chênh lệch +2,0 điểmSoloQ: 57,7% · 305 trận
  • Ezreal29 trận
    —SoloQ: 53,0% · 383 trận
  • Yunara29 trận
    —SoloQ: 52,4% · 435 trận
  • Kai'Sa28 trận
    —SoloQ: 50,1% · 545 trận
Support17 tướng
  • Nautilus32 trận
    62,5%chênh lệch +8,4 điểmSoloQ: 51,6% · 436 trận
  • Blitzcrank29 trận
    —SoloQ: 48,6% · 366 trận
  • Leona29 trận
    —SoloQ: 40,9% · 186 trận
  • Lulu24 trận
    —SoloQ: 52,6% · 418 trận
  • Braum22 trận
    —SoloQ: 49,1% · 114 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,7%4.367 lượt chọn trên 609.385cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư1,0%209 lượt chọn trên 21.472cấm 2,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

7,9% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 2,1%G184 trận trên 4.078
  • 2,5%G2100 trận trên 4.080
  • 1,6%G3+28 trận trên 1.756
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 84 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.