Lillia
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 4,7%được chọn trong 123 trên 2.644 trận
- Cấm
- 6,7%131 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 5,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Liandry's Torment, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đi rừng.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,4%
- SoloQ
- 5,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Liandry's Torment, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Liandry's Torment
Riftmaker
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đi rừng.
- Damage của độitop8%22% · tướng đi rừng: 17%
- Đánh teamfighttop24%54% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Invade
Không phải là
Không có gì thấp hơn tướng đi rừng.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 78 ở lane, 90 ở mid game và 96 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 76% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng406 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng914 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 96 trên 100 trong số tướng đi rừng1.329 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng+229 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng+344 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng706 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng54% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 41 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng70 · trung vị 66
- Invade · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn10 trận—SoloQ: 50,3% · 352 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 48,4% · 314 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 57,1% · 392 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 52,5% · 204 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 52,2% · 418 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 56,8% · 384 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 49,2% · 311 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 51,1% · 333 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 55,9% · 313 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 55,0% · 238 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 48,5% · 686 trận
- Miss Fortune10 trận—SoloQ: 53,4% · 326 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 54,8% · 899 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 47,8% · 1.081 trận
- Caitlyn7 trận—SoloQ: 54,9% · 670 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 58,9% · 599 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 52,5% · 1.207 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 52,2% · 293 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 47,2% · 326 trận
- Yunara6 trận—SoloQ: 51,1% · 948 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 49,3% · 373 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 52,4% · 532 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 50,0% · 168 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 52,3% · 549 trận
- Nautilus10 trận—SoloQ: 54,3% · 779 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 51,1% · 421 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 46,4% · 412 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 48,3% · 315 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 53,7% · 926 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 56,8% · 507 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 52,0% · 296 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 54,0% · 391 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 49,4% · 524 trận
- Lulu5 trận—SoloQ: 54,0% · 689 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 47,3% · 566 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 48,0% · 75 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,8%11.860 lượt chọn trên 431.269cấm 5,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,6%96 lượt chọn trên 3.686cấm 7,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

