Lillia
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 3,8%được chọn trong 244 trên 6.487 trận
- Cấm
- 3,1%101 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 4,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Liandry's Torment, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đi rừng.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 2,5%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,6%
- SoloQ
- 4,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Liandry's Torment, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Liandry's Torment
Riftmaker
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đi rừng.
- Damage của độitop8%22% · tướng đi rừng: 17%
- Đánh teamfighttop24%54% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Invade
Không phải là
Không có gì thấp hơn tướng đi rừng.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 78 ở lane, 90 ở mid game và 96 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 76% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng406 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng914 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 96 trên 100 trong số tướng đi rừng1.329 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng+229 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng+344 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng706 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng54% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 41 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng70 · trung vị 66
- Invade · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn23 trận—SoloQ: 54,1% · 562 trận
- Sion17 trận—SoloQ: 57,7% · 359 trận
- Shen14 trận—SoloQ: 49,3% · 450 trận
- Ambessa12 trận—SoloQ: 51,4% · 438 trận
- Gnar12 trận—SoloQ: 57,6% · 420 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 51,2% · 363 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 51,3% · 532 trận
- Camille10 trận—SoloQ: 46,1% · 599 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 52,3% · 329 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 54,5% · 431 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 45,8% · 264 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 51,6% · 579 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 57,2% · 353 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 52,3% · 283 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 49,3% · 373 trận
- Wukong74 trận58,1%chênh lệch +3,4 điểmSoloQ: 51,4% · 961 trận
- Jarvan IV16 trận—SoloQ: 52,6% · 739 trận
- Sejuani14 trận—SoloQ: 49,6% · 270 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 52,6% · 321 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 51,5% · 198 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 54,8% · 621 trận
- Shyvana9 trận—SoloQ: 55,5% · 463 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 51,6% · 281 trận
- Zac6 trận—SoloQ: 51,9% · 393 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 57,8% · 232 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 51,7% · 58 trận
- Orianna23 trận—SoloQ: 52,5% · 385 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 46,3% · 966 trận
- Ahri19 trận—SoloQ: 49,3% · 978 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 49,5% · 777 trận
- Hwei13 trận—SoloQ: 52,2% · 366 trận
- Aurora11 trận—SoloQ: 51,4% · 366 trận
- Xerath11 trận—SoloQ: 52,9% · 295 trận
- Annie8 trận—SoloQ: 44,0% · 184 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 48,0% · 845 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 47,5% · 404 trận
- Malzahar7 trận—SoloQ: 54,0% · 291 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 48,9% · 671 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 48,2% · 170 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 46,8% · 408 trận
- Kassadin5 trận—SoloQ: 47,1% · 533 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 51,6% · 529 trận
- Jinx23 trận—SoloQ: 48,5% · 1.259 trận
- Yunara21 trận—SoloQ: 49,1% · 1.480 trận
- Xayah18 trận—SoloQ: 50,4% · 540 trận
- Caitlyn17 trận—SoloQ: 48,4% · 1.044 trận
- Sivir16 trận—SoloQ: 48,9% · 409 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 49,1% · 442 trận
- Varus13 trận—SoloQ: 48,6% · 331 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 52,3% · 1.475 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 48,5% · 618 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 48,9% · 708 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 55,3% · 810 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 47,7% · 1.175 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 49,1% · 552 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 56,2% · 185 trận
- Kai'Sa7 trận—SoloQ: 52,5% · 1.358 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 54,7% · 601 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 48,3% · 501 trận
- Braum29 trận—SoloQ: 53,2% · 696 trận
- Milio25 trận—SoloQ: 46,5% · 994 trận
- Lulu24 trận—SoloQ: 47,6% · 1.228 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 54,1% · 1.110 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 47,2% · 722 trận
- Rakan16 trận—SoloQ: 55,2% · 520 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 53,4% · 410 trận
- Thresh13 trận—SoloQ: 49,8% · 1.387 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 51,8% · 606 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 50,4% · 686 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 53,3% · 745 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 49,5% · 999 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 48,9% · 620 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,5%17.122 lượt chọn trên 672.396cấm 4,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,2%207 lượt chọn trên 9.366cấm 3,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

