Hồ sơ tướng · Support

Janna

Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR
Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
1,1%Hạng 167 trên 173 tướng
Chọn
0,8%được chọn trong 140 trên 18.062 trận
Cấm
0,3%55 lượt cấm trên 17.115 trận, so với 0,1% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Support56,5% từ 49,5% đến 63,3% trên 138 trậnSoloQ 49,7%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,8 phútsoloQ 26 phút

Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,5%
    SoloQ
    1,1%
    0,5% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 1,1% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,4%
    SoloQ
    0,1%
    Tỉ lệ cấm 0,4% ở nghiệp dư trên 10.152 trận, so với 0,1% ở soloQ trên 112.312 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    28,8 phút
    SoloQ
    26 phút
    Trung vị 28,8 phút ở nghiệp dư, so với 26 phút ở soloQ.

Chưa đủ trận để đánh giá: core.

02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Triệu Hồi Aery, rồi Zhonya's Hourglass, Banshee's Veil và Lich Bane: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcTriệu Hồi Aery55% · 3.917
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Hồi Máu87% · 6.187
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngEkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 57% · 24 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)— · 1
  1. Zhonya's Hourglass
  2. Banshee's Veil
  3. Lich Bane

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 88% tướng hỗ trợ.

  1. Để đồng đội gánh killtop12%hạng 88 trên 100

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác

Điểm nổi bật

  • Để đồng đội gánh

Giống các tướng hỗ trợ khác

  • Damage ở lane
  • Map pressure
  • Đánh teamfight
  • Khống chế (CC)

Không phải là

  • Ít solo
  • Ít damage
  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 39 ở lane, 13 ở mid game và 13 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.

250-38 so với 288
247-94 so với 342
265-123 so với 388
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Jannatướng hỗ trợ

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 78% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng hỗ trợ
3,9lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng hỗ trợ: 4,5.

Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 39 trên 100 trong số tướng hỗ trợ250 · trung vị 288
  • Damage ở mid game · hạng 13 trên 100 trong số tướng hỗ trợ247 · trung vị 342
  • Damage ở late game · hạng 13 trên 100 trong số tướng hỗ trợ265 · trung vị 388
  • Gold ở phút 15 · hạng 20 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-81 · trung vị +105
  • Gold ở phút 20 · hạng 22 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-115 · trung vị +193
  • Map pressure · hạng 58 trên 100 trong số tướng hỗ trợ3,9 · trung vị 4,5
  • Chống chịu sát thương · hạng 24 trên 100 trong số tướng hỗ trợ273 · trung vị 393
  • Đánh teamfight · hạng 61 trên 100 trong số tướng hỗ trợ55% · trung vị 54%
  • Hạ gục trong solo · hạng 22 trên 100 trong số tướng hỗ trợ14% · trung vị 17%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 88 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 88 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 59 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1,1 · trung vị 1
  • Damage của đội · hạng 15 trên 100 trong số tướng hỗ trợ7% · trung vị 9%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top9 tướng
  • Malphite9 trận
    —SoloQ: 59,0% · 200 trận
  • Aatrox7 trận
    —SoloQ: 48,6% · 173 trận
  • Gwen7 trận
    —SoloQ: 48,8% · 82 trận
  • Jax7 trận
    —SoloQ: 46,4% · 250 trận
  • Ambessa6 trận
    —SoloQ: 50,9% · 232 trận
Jungle10 tướng
  • Jarvan IV11 trận
    —SoloQ: 59,9% · 247 trận
  • Lee Sin11 trận
    —SoloQ: 48,2% · 902 trận
  • Sylas10 trận
    —SoloQ: 49,0% · 302 trận
  • Zed7 trận
    —SoloQ: 45,3% · 64 trận
  • Jayce6 trận
    —SoloQ: 45,5% · 134 trận
Mid10 tướng
  • Sylas9 trận
    —SoloQ: 53,2% · 301 trận
  • Ahri8 trận
    —SoloQ: 48,8% · 252 trận
  • Lissandra7 trận
    —SoloQ: 46,2% · 195 trận
  • Viktor7 trận
    —SoloQ: 50,1% · 371 trận
  • Aurora6 trận
    —SoloQ: 56,5% · 147 trận
ADC11 tướng
  • Jhin16 trận
    —SoloQ: 49,6% · 810 trận
  • Ezreal13 trận
    —SoloQ: 56,5% · 428 trận
  • Kai'Sa13 trận
    —SoloQ: 53,3% · 851 trận
  • Yunara12 trận
    —SoloQ: 49,8% · 588 trận
  • Xayah11 trận
    —SoloQ: 45,3% · 254 trận
Support9 tướng
  • Leona14 trận
    —SoloQ: 47,9% · 315 trận
  • Blitzcrank13 trận
    —SoloQ: 45,2% · 405 trận
  • Lulu12 trận
    —SoloQ: 50,7% · 643 trận
  • Braum11 trận
    —SoloQ: 47,0% · 117 trận
  • Seraphine8 trận
    —SoloQ: 48,2% · 141 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Support

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,1%6.491 lượt chọn trên 609.385cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,5%100 lượt chọn trên 21.472cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

2,6% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Support
  • 0,7%G128 trận trên 4.082
  • 0,8%G233 trận trên 4.082
  • 1,4%G3+24 trận trên 1.756
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.