Galio
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 11,5%được chọn trong 2.076 trên 18.052 trận
- Cấm
- 11,8%2.017 lượt cấm trên 17.106 trận, so với 3,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiDư Chấn, rồi Kaenic Rookern, Protoplasm Harness và Riftmaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 98% tướng hỗ trợ.FrontlineTeamfightCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 12,0%
- SoloQ
- 3,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,9 phút
- SoloQ
- 26,3 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Dư Chấn, rồi Kaenic Rookern, Protoplasm Harness và Riftmaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kaenic Rookern
Protoplasm Harness
Riftmaker
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 98% tướng hỗ trợ.
- Chống chịu sát thươngtop2%1.116 · tướng hỗ trợ: 393
- Đánh teamfighttop14%57% · tướng hỗ trợ: 54%
- Khống chế (CC)top22%1,4 · tướng hỗ trợ: 1
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- CC
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 51 ở lane, 51 ở mid game và 51 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 66% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 51 trên 100 trong số tướng hỗ trợ288 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 51 trên 100 trong số tướng hỗ trợ348 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 51 trên 100 trong số tướng hỗ trợ389 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 34 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-24 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 34 trên 100 trong số tướng hỗ trợ-16 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 73 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4,9 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 98 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1.116 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 86 trên 100 trong số tướng hỗ trợ57% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 24 trên 100 trong số tướng hỗ trợ14% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 50 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 50 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 78 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1,4 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 44 trên 100 trong số tướng hỗ trợ9% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion12 trận—SoloQ: 55,9% · 59 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 53,6% · 125 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 50,3% · 147 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 56,5% · 69 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 54,3% · 199 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 58,5% · 53 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 41,3% · 75 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 50,8% · 122 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 49,1% · 110 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 50,3% · 183 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 48,8% · 41 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 51,7% · 116 trận
- Yorick5 trận—SoloQ: 60,0% · 45 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 47,5% · 61 trận
- Lee Sin18 trận—SoloQ: 49,3% · 483 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 58,4% · 137 trận
- Sylas16 trận—SoloQ: 53,9% · 232 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 49,0% · 102 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 54,2% · 96 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 57,8% · 83 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 50,3% · 147 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 52,7% · 93 trận
- Jarvan IV6 trận—SoloQ: 51,9% · 135 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 56,3% · 247 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 45,7% · 162 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 49,3% · 215 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 47,8% · 92 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 59,3% · 91 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 50,0% · 184 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 45,6% · 125 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 54,1% · 148 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 54,5% · 101 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 52,5% · 122 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 50,0% · 148 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 44,9% · 98 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 53,2% · 222 trận
- Jhin21 trận—SoloQ: 55,7% · 483 trận
- Kai'Sa20 trận—SoloQ: 55,2% · 502 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 52,2% · 178 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 53,6% · 84 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 45,2% · 186 trận
- Yunara10 trận—SoloQ: 51,2% · 369 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 50,0% · 76 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 52,1% · 315 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 42,9% · 56 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 45,9% · 159 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 48,2% · 282 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 56,9% · 188 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 50,2% · 235 trận
- Ziggs6 trận—SoloQ: 49,0% · 51 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 45,7% · 232 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 50,8% · 199 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 48,7% · 318 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 54,2% · 284 trận
- Rakan14 trận—SoloQ: 51,8% · 137 trận
- Neeko11 trận—SoloQ: 53,6% · 56 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 49,2% · 315 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 52,9% · 293 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 56,0% · 209 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 44,0% · 134 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 43,8% · 160 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 56,0% · 75 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 55,1% · 147 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: 56,1% · 41 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%3.780 lượt chọn trên 609.385cấm 3,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%99 lượt chọn trên 21.472cấm 12,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

