Galio
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NACấm, độ hiện diện và fearless: Galio với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 9,0%được chọn trong 263 trên 2.915 trận
- Cấm
- 7,9%169 lượt cấm trên 2.127 trận, so với 2,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 2931 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 226.070 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureFrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,7%
- SoloQ
- 2,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,7%
- SoloQ
- 2,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop2%61% · tướng đường giữa: 55%
- Chống chịu sát thươngtop4%1.388 · tướng đường giữa: 489
- Để đồng đội gánh killtop7%hạng 93 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
Không có chỉ số nào ở mức giữa của tướng đường giữa.
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 16 ở lane, 4 ở mid game và 16 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 98% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa482 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa750 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa1.017 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữa-679 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữa-1.104 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa3,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa1.388 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa61% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa12% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 93 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa1,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn12 trận—SoloQ: 48,5% · 307 trận
- Aatrox10 trận—SoloQ: 51,4% · 350 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 53,7% · 326 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 56,0% · 216 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 57,0% · 337 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 49,5% · 293 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 46,5% · 226 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 55,2% · 422 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 48,9% · 366 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 49,8% · 211 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 47,0% · 247 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 52,1% · 73 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 48,9% · 88 trận
- Urgot5 trận—SoloQ: 50,4% · 242 trận
- Orianna18 trận—SoloQ: 54,3% · 219 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 49,0% · 502 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 51,9% · 601 trận
- Akali11 trận—SoloQ: 52,1% · 526 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 47,9% · 545 trận
- Locke9 trận—SoloQ: 56,7% · 755 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 49,5% · 204 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 54,8% · 272 trận
- Swain6 trận—SoloQ: 44,0% · 125 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 50,1% · 379 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 54,1% · 416 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 49,7% · 924 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 50,1% · 497 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 51,2% · 611 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 56,9% · 585 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 48,9% · 634 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 47,6% · 914 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 46,3% · 350 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 48,2% · 396 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 50,0% · 366 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 52,0% · 1.127 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 48,1% · 428 trận
- Kai'Sa6 trận—SoloQ: 52,2% · 901 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 52,2% · 276 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 51,7% · 151 trận
- Karma17 trận—SoloQ: 54,1% · 442 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 53,3% · 634 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 51,0% · 541 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 47,9% · 407 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 43,9% · 326 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 46,7% · 360 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 52,5% · 303 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 50,2% · 484 trận
- Lulu6 trận—SoloQ: 51,8% · 682 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 49,3% · 339 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 48,9% · 135 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 54,8% · 332 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,5%11.427 lượt chọn trên 452.137cấm 2,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,7%159 lượt chọn trên 4.328cấm 7,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,6%80 lượt chọn trên 2.214không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

