Fiora
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 1,9%được chọn trong 124 trên 6.491 trận
- Cấm
- 5,8%188 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 15,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọn
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Ravenous Hydra, Eclipse và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 100% tướng đường trên.SoloDamagePokeSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 2,9%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,6%
- SoloQ
- 15,5%
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Ravenous Hydra, Eclipse và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Ravenous Hydra
Eclipse
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 100% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop1%40% · tướng đường trên: 28%
- Damage của độitop5%25% · tướng đường trên: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
- Poke
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 53 ở lane, 41 ở mid game và 32 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 95% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trên609 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường trên844 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường trên1.000 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên+501 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường trên+867 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên1.131 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường trên44% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường trên40% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 18 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường trên0,4 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Syndra16 trận—SoloQ: 50,7% · 1.096 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 51,6% · 409 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 54,0% · 465 trận
- Ahri8 trận—SoloQ: 52,2% · 1.140 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 48,5% · 1.034 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 51,6% · 698 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 50,2% · 418 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: 55,1% · 294 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 51,3% · 466 trận
- Viktor5 trận—SoloQ: 49,9% · 886 trận
- Yunara21 trận—SoloQ: 49,2% · 1.841 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 48,6% · 1.330 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 51,9% · 1.262 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 51,7% · 574 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 57,6% · 1.030 trận
- Jinx7 trận—SoloQ: 50,8% · 1.411 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 50,7% · 507 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 52,4% · 1.747 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 51,5% · 528 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 49,4% · 1.596 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 51,7% · 619 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 48,8% · 877 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 52,1% · 749 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 55,5% · 972 trận
- Nautilus7 trận—SoloQ: 52,3% · 1.197 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 57,6% · 514 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 43,9% · 800 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 49,1% · 701 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 50,9% · 1.605 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,9%19.731 lượt chọn trên 672.391cấm 15,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,0%90 lượt chọn trên 9.366cấm 5,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,6%14 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

