Diana
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 3,3%được chọn trong 87 trên 2.644 trận
- Cấm
- 3,2%62 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 1,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Dusk and Dawn, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 83% tướng đi rừng.Frontline
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,5%
- SoloQ
- 1,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 27,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Dusk and Dawn, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Dusk and Dawn
Riftmaker
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 83% tướng đi rừng.
- Chống chịu sát thươngtop17%1.161 · tướng đi rừng: 855
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
- Invade
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 60 ở lane, 61 ở mid game và 59 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 61% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng391 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng823 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng1.089 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng+88 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng+145 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng4,9 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng1.161 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng53% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 42 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 42 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng70 · trung vị 66
- Invade · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%5.596 lượt chọn trên 431.269cấm 1,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,1%41 lượt chọn trên 3.686cấm 3,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
10,0% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 1,5%G111 trận trên 733
- 1,6%G212 trận trên 733
- 3,2%G3+10 trận trên 316
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

