Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
8,9%Hạng 90 trên 173 tướng
Chọn
4,3%được chọn trong 777 trên 18.051 trận
Cấm
4,6%782 lượt cấm trên 17.105 trận, so với 1,5% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Jungle48,3% từ 43,9% đến 52,8% trên 333 trậnSoloQ 48,8%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,7 phútsoloQ 25,5 phút

Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.

  • Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    1,1%
    SoloQ
    0,8%
    1,1% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 0,8% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    5,0%
    SoloQ
    1,5%
    Tỉ lệ cấm 5,0% ở nghiệp dư trên 10.152 trận, so với 1,5% ở soloQ trên 112.312 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    28,7 phút
    SoloQ
    25,5 phút
    Trung vị 28,7 phút ở nghiệp dư, so với 25,5 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Chinh Phục, rồi Dusk and Dawn, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcChinh Phục90% · 4.789
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Trừng Phạt100% · 5.302
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 51 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)31% · 710
31%số trận ở soloQ
  1. Dusk and Dawn
  2. Riftmaker
  3. Zhonya's Hourglass
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 83% tướng đi rừng.

  1. Chống chịu sát thươngtop17%1.161 · tướng đi rừng: 855

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác

Điểm nổi bật

  • Frontline

Giống các tướng đi rừng khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở mid game
  • Damage ở late game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Map pressure
  • Đánh teamfight
  • Hạ gục trong solo
  • Để đồng đội gánh kill
  • Damage của đội
  • Invade

Không phải là

  • Ít CC
  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 60 ở lane, 61 ở mid game và 59 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.

391+7 so với 383
823+27 so với 796
1.089+34 so với 1.056
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Dianatướng đi rừng

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 61% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đi rừng
4,9lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đi rừng: 4,7.

Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng391 · trung vị 383
  • Damage ở mid game · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng823 · trung vị 796
  • Damage ở late game · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng1.089 · trung vị 1.056
  • Gold ở phút 15 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng+88 · trung vị +6
  • Gold ở phút 20 · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng+145 · trung vị +64
  • Map pressure · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng4,9 · trung vị 4,7
  • Chống chịu sát thương · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng1.161 · trung vị 855
  • Đánh teamfight · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng53% · trung vị 52%
  • Hạ gục trong solo · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 42 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 42 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
  • Farm rừng · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng70 · trung vị 66
  • Invade · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Wukong46,9% · kỳ vọng 44,5% · 32 trận+2,4 điểmSoloQ +0,3
Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Jhin63,3% · kỳ vọng 52,5% · 30 trận+10,8 điểmSoloQ -0,5
Caitlyn51,6% · kỳ vọng 46,5% · 31 trận+5,2 điểmSoloQ -2,7
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Nautilus57,5% · kỳ vọng 50,0% · 40 trận+7,5 điểmSoloQ +4,3

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top16 tướng
  • Aatrox19 trận
    —SoloQ: 55,1% · 156 trận
  • Malphite19 trận
    —SoloQ: 52,5% · 179 trận
  • K'Sante17 trận
    —SoloQ: 50,7% · 207 trận
  • Ambessa16 trận
    —SoloQ: 51,5% · 167 trận
  • Mordekaiser14 trận
    —SoloQ: 43,9% · 82 trận
Jungle18 tướng
  • Wukong32 trận
    46,9%chênh lệch +2,4 điểmSoloQ: 49,1% · 108 trận
  • Lee Sin28 trận
    —SoloQ: 50,2% · 673 trận
  • Sylas21 trận
    —SoloQ: 47,7% · 308 trận
  • Jarvan IV19 trận
    —SoloQ: 54,1% · 159 trận
  • Vi18 trận
    —SoloQ: 48,7% · 113 trận
Mid19 tướng
  • Ahri23 trận
    —SoloQ: 50,8% · 132 trận
  • Viktor18 trận
    —SoloQ: 51,6% · 213 trận
  • Sylas16 trận
    —SoloQ: 50,7% · 278 trận
  • Lissandra15 trận
    —SoloQ: 46,6% · 223 trận
  • Akali13 trận
    —SoloQ: 56,3% · 240 trận
ADC16 tướng
  • Caitlyn31 trận
    51,6%chênh lệch +5,2 điểmSoloQ: 47,9% · 286 trận
  • Jhin30 trận
    63,3%chênh lệch +10,8 điểmSoloQ: 48,7% · 585 trận
  • Yunara27 trận
    —SoloQ: 43,6% · 461 trận
  • Jinx26 trận
    —SoloQ: 55,0% · 313 trận
  • Xayah23 trận
    —SoloQ: 47,2% · 250 trận
Support16 tướng
  • Nautilus40 trận
    57,5%chênh lệch +7,5 điểmSoloQ: 53,7% · 328 trận
  • Lulu27 trận
    —SoloQ: 47,8% · 460 trận
  • Braum20 trận
    —SoloQ: 48,3% · 174 trận
  • Thresh20 trận
    —SoloQ: 47,3% · 457 trận
  • Leona19 trận
    —SoloQ: 45,9% · 194 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Jungle

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,8%4.755 lượt chọn trên 609.386cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư1,1%241 lượt chọn trên 21.472cấm 5,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

10,0% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle
  • 1,3%G155 trận trên 4.078
  • 2,3%G295 trận trên 4.080
  • 3,2%G3+57 trận trên 1.754
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 55 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.