Diana
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 4,3%được chọn trong 777 trên 18.051 trận
- Cấm
- 4,6%782 lượt cấm trên 17.105 trận, so với 1,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Dusk and Dawn, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 83% tướng đi rừng.Frontline
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,1%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,0%
- SoloQ
- 1,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 25,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Dusk and Dawn, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Dusk and Dawn
Riftmaker
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 83% tướng đi rừng.
- Chống chịu sát thươngtop17%1.161 · tướng đi rừng: 855
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
- Invade
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 60 ở lane, 61 ở mid game và 59 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 61% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng391 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng823 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng1.089 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng+88 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng+145 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng4,9 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng1.161 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng53% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 42 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 42 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng70 · trung vị 66
- Invade · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Aatrox19 trận—SoloQ: 55,1% · 156 trận
- Malphite19 trận—SoloQ: 52,5% · 179 trận
- K'Sante17 trận—SoloQ: 50,7% · 207 trận
- Ambessa16 trận—SoloQ: 51,5% · 167 trận
- Mordekaiser14 trận—SoloQ: 43,9% · 82 trận
- Jax13 trận—SoloQ: 45,7% · 247 trận
- Olaf13 trận—SoloQ: 45,1% · 153 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 45,5% · 187 trận
- Poppy11 trận—SoloQ: 45,2% · 42 trận
- Garen10 trận—SoloQ: 46,2% · 78 trận
- Gragas10 trận—SoloQ: 44,4% · 72 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 51,8% · 137 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 54,8% · 104 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 42,4% · 59 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 51,0% · 251 trận
- Fiora7 trận—SoloQ: 46,3% · 149 trận
- Wukong32 trận46,9%chênh lệch +2,4 điểmSoloQ: 49,1% · 108 trận
- Lee Sin28 trận—SoloQ: 50,2% · 673 trận
- Sylas21 trận—SoloQ: 47,7% · 308 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 54,1% · 159 trận
- Vi18 trận—SoloQ: 48,7% · 113 trận
- Viego16 trận—SoloQ: 40,8% · 184 trận
- Lillia15 trận—SoloQ: 48,0% · 102 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 49,2% · 59 trận
- Naafiri11 trận—SoloQ: 52,6% · 114 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 51,4% · 105 trận
- Jayce10 trận—SoloQ: 50,4% · 117 trận
- Qiyana10 trận—SoloQ: 49,2% · 384 trận
- Ekko9 trận—SoloQ: 42,9% · 77 trận
- Hecarim9 trận—SoloQ: 43,9% · 171 trận
- Nidalee9 trận—SoloQ: 46,9% · 435 trận
- Elise7 trận—SoloQ: 53,5% · 114 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 49,5% · 210 trận
- Talon5 trận—SoloQ: 52,3% · 214 trận
- Ahri23 trận—SoloQ: 50,8% · 132 trận
- Viktor18 trận—SoloQ: 51,6% · 213 trận
- Sylas16 trận—SoloQ: 50,7% · 278 trận
- Lissandra15 trận—SoloQ: 46,6% · 223 trận
- Akali13 trận—SoloQ: 56,3% · 240 trận
- Galio11 trận—SoloQ: 43,0% · 293 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 55,1% · 107 trận
- Taliyah10 trận—SoloQ: 44,2% · 95 trận
- Vex10 trận—SoloQ: 46,6% · 131 trận
- Xerath10 trận—SoloQ: 41,8% · 67 trận
- Cassiopeia9 trận—SoloQ: 39,3% · 56 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 61,1% · 90 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 48,3% · 261 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 40,6% · 160 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 43,0% · 293 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 53,3% · 120 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 49,1% · 159 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 51,1% · 184 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 47,4% · 211 trận
- Caitlyn31 trận51,6%chênh lệch +5,2 điểmSoloQ: 47,9% · 286 trận
- Jhin30 trận63,3%chênh lệch +10,8 điểmSoloQ: 48,7% · 585 trận
- Yunara27 trận—SoloQ: 43,6% · 461 trận
- Jinx26 trận—SoloQ: 55,0% · 313 trận
- Xayah23 trận—SoloQ: 47,2% · 250 trận
- Kai'Sa21 trận—SoloQ: 49,2% · 626 trận
- Lucian20 trận—SoloQ: 49,1% · 234 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 49,7% · 360 trận
- Aphelios16 trận—SoloQ: 49,7% · 386 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 43,2% · 95 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 52,0% · 298 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 41,8% · 91 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 45,9% · 61 trận
- Varus10 trận—SoloQ: 51,5% · 68 trận
- Zeri10 trận—SoloQ: 44,9% · 198 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 53,3% · 169 trận
- Nautilus40 trận57,5%chênh lệch +7,5 điểmSoloQ: 53,7% · 328 trận
- Lulu27 trận—SoloQ: 47,8% · 460 trận
- Braum20 trận—SoloQ: 48,3% · 174 trận
- Thresh20 trận—SoloQ: 47,3% · 457 trận
- Leona19 trận—SoloQ: 45,9% · 194 trận
- Rakan19 trận—SoloQ: 41,0% · 183 trận
- Rell19 trận—SoloQ: 44,6% · 193 trận
- Alistar18 trận—SoloQ: 45,2% · 363 trận
- Blitzcrank16 trận—SoloQ: 52,2% · 245 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 54,1% · 98 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 47,8% · 205 trận
- Yuumi12 trận—SoloQ: 52,5% · 158 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 52,8% · 108 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 63,9% · 61 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 60,4% · 106 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 50,0% · 142 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%4.755 lượt chọn trên 609.386cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,1%241 lượt chọn trên 21.472cấm 5,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

