Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
5,5%Hạng 116 trên 173 tướng
Chọn
4,4%được chọn trong 795 trên 18.058 trận
Cấm
1,1%195 lượt cấm trên 17.111 trận, so với 0,4% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Top51,4% từ 43,5% đến 59,3% trên 105 trậnSoloQ 45,6%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị31 phútsoloQ 26,2 phút

Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,5%
    SoloQ
    0,8%
    0,5% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 0,8% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    1,4%
    SoloQ
    0,4%
    Tỉ lệ cấm 1,4% ở nghiệp dư trên 10.152 trận, so với 0,4% ở soloQ trên 112.312 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    31 phút
    SoloQ
    26,2 phút
    Trung vị 31 phút ở nghiệp dư, so với 26,2 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Xung Kích Bão Tố, rồi Trinity Force, Black Cleaver và The Collector: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcXung Kích Bão Tố63% · 3.147
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt69% · 3.465
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngWkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 54% · 37 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)13% · 242
13%số trận ở soloQ
  1. Trinity Force
  2. Black Cleaver
  3. The Collector
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Gold ở phút 20 (hạng 74).

  1. Điểm nổi bật nhấtGold ở phút 20top26%+387 · tướng đường trên: +100

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác

Điểm nổi bật

Không có gì cao hơn tướng đường trên.

Giống các tướng đường trên khác

  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Đánh teamfight
  • Hạ gục trong solo

Không phải là

  • Ít CC
  • Ít damage
  • Không poke
  • Không split-push

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Chưa đo: chỉ số này chưa được review draft xác nhận.

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 74% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường trên

Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Gold ở phút 15 · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên+220 · trung vị +119
  • Gold ở phút 20 · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên+387 · trung vị +100
  • Chống chịu sát thương · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường trên330 · trung vị 970
  • Đánh teamfight · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường trên50% · trung vị 53%
  • Hạ gục trong solo · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trên30% · trung vị 28%
  • Khống chế (CC) · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường trên0 · trung vị 0,8
  • Damage của đội · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường trên17% · trung vị 20%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top5 tướng
  • K'Sante6 trận
    —SoloQ: 45,6% · 158 trận
  • Malphite6 trận
    —SoloQ: 39,5% · 177 trận
  • Renekton6 trận
    —SoloQ: 56,2% · 89 trận
  • Ambessa5 trận
    —SoloQ: 34,4% · 131 trận
  • Ornn5 trận
    —SoloQ: 50,0% · 30 trận
Jungle6 tướng
  • Lee Sin12 trận
    —SoloQ: 43,2% · 607 trận
  • Sylas10 trận
    —SoloQ: 43,9% · 221 trận
  • Wukong9 trận
    —SoloQ: 38,2% · 123 trận
  • Elise6 trận
    —SoloQ: 43,6% · 149 trận
  • Jarvan IV6 trận
    —SoloQ: 45,1% · 162 trận
Mid6 tướng
  • Ahri8 trận
    —SoloQ: 38,1% · 181 trận
  • Viktor8 trận
    —SoloQ: 48,8% · 297 trận
  • Locke5 trận
    —SoloQ: 43,6% · 227 trận
  • Sylas5 trận
    —SoloQ: 51,4% · 214 trận
  • Twisted Fate5 trận
    —SoloQ: 46,3% · 229 trận
ADC7 tướng
  • Yunara18 trận
    —SoloQ: 50,7% · 460 trận
  • Jinx11 trận
    —SoloQ: 43,0% · 321 trận
  • Jhin10 trận
    —SoloQ: 42,1% · 573 trận
  • Caitlyn8 trận
    —SoloQ: 49,4% · 308 trận
  • Kai'Sa7 trận
    —SoloQ: 45,7% · 552 trận
Support8 tướng
  • Braum10 trận
    —SoloQ: 40,8% · 157 trận
  • Lulu10 trận
    —SoloQ: 48,0% · 415 trận
  • Thresh9 trận
    —SoloQ: 46,2% · 372 trận
  • Nautilus7 trận
    —SoloQ: 46,9% · 324 trận
  • Seraphine7 trận
    —SoloQ: 40,0% · 90 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở Top

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,8%4.805 lượt chọn trên 609.383cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,5%98 lượt chọn trên 21.472cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

5,8% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top
  • 0,6%G125 trận trên 4.080
  • 0,5%G220 trận trên 4.082
  • 0,5%G3+9 trận trên 1.756
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.