Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
5,5%Hạng 116 trên 173 tướng
Chọn
4,4%được chọn trong 794 trên 18.054 trận
Cấm
1,1%195 lượt cấm trên 17.107 trận, so với 0,4% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid43,4% từ 35,7% đến 51,4% trên 106 trậnSoloQ 44,8%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,7 phútsoloQ 26,1 phút

Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    1,4%
    SoloQ
    0,4%
    Tỉ lệ cấm 1,4% ở nghiệp dư trên 10.152 trận, so với 0,4% ở soloQ trên 112.312 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    28,7 phút
    SoloQ
    26,1 phút
    Trung vị 28,7 phút ở nghiệp dư, so với 26,1 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Chinh Phục, rồi Trinity Force, Manamune và The Collector: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcChinh Phục59% · 1.435
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Dịch Chuyển46% · 1.103
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 78% · 38 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)15% · 140
15%số trận ở soloQ
  1. Trinity Force
  2. Manamune
  3. The Collector
Nghiệp dư: Trinity Force, Manamune, Infinity Edge (13%), khác biệt chưa rõ

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 78% tướng đường giữa.

  1. Damage của độitop22%24% · tướng đường giữa: 21%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Damage
  • Poke
  • Split-push

Giống các tướng đường giữa khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở mid game
  • Damage ở late game
  • Map pressure
  • Chống chịu sát thương
  • Đánh teamfight
  • Hạ gục trong solo
  • Để đồng đội gánh kill

Không phải là

  • Ít CC

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 61 ở lane, 53 ở mid game và 62 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

557+29 so với 528
911+11 so với 899
1.213+35 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Corkitướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 79% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
3,1lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 61 trên 100 trong số tướng đường giữa557 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường giữa911 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa1.213 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa+208 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa+418 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa3,1 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa426 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường giữa55% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 68 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa0,1 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top7 tướng
  • Nasus10 trận
    —SoloQ: 42,5% · 40 trận
  • Aatrox8 trận
    —SoloQ: 50,7% · 75 trận
  • Ambessa7 trận
    —SoloQ: 44,1% · 68 trận
  • Dr. Mundo6 trận
    —SoloQ: 48,5% · 33 trận
  • Ornn6 trận
    —SoloQ: — · 17 trận
Jungle6 tướng
  • Lee Sin14 trận
    —SoloQ: 42,9% · 303 trận
  • Wukong8 trận
    —SoloQ: 66,7% · 45 trận
  • Lillia6 trận
    —SoloQ: 41,1% · 56 trận
  • Vi6 trận
    —SoloQ: 38,2% · 68 trận
  • Cho'Gath5 trận
    —SoloQ: 39,0% · 41 trận
Mid5 tướng
  • Viktor10 trận
    —SoloQ: 48,6% · 111 trận
  • Galio9 trận
    —SoloQ: 46,9% · 209 trận
  • Ahri7 trận
    —SoloQ: 45,7% · 70 trận
  • Galio5 trận
    —SoloQ: 46,9% · 209 trận
  • Syndra5 trận
    —SoloQ: 40,4% · 99 trận
ADC9 tướng
  • Kai'Sa12 trận
    —SoloQ: 44,4% · 261 trận
  • Yunara9 trận
    —SoloQ: 37,6% · 213 trận
  • Caitlyn8 trận
    —SoloQ: 49,3% · 152 trận
  • Xayah8 trận
    —SoloQ: 41,9% · 74 trận
  • Tristana7 trận
    —SoloQ: 46,5% · 142 trận
Support7 tướng
  • Nautilus12 trận
    —SoloQ: 41,0% · 173 trận
  • Leona10 trận
    —SoloQ: 47,1% · 104 trận
  • Neeko10 trận
    —SoloQ: — · 24 trận
  • Braum8 trận
    —SoloQ: 40,3% · 72 trận
  • Lulu7 trận
    —SoloQ: 47,3% · 182 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,4%2.155 lượt chọn trên 609.385cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,4%82 lượt chọn trên 21.472cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,4%8 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

5,8% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 0,3%G114 trận trên 4.079
  • 0,9%G235 trận trên 4.080
  • 1,1%G3+20 trận trên 1.756
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.