Corki
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,6%được chọn trong 301 trên 6.486 trận
- Cấm
- 1,9%63 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 0,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiChinh Phục, rồi Trinity Force, Manamune và The Collector: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% xạ thủ.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 1,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,9%
- SoloQ
- 0,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
- BuildTrinity Force, Manamune, Lord Dominik's Regards thay cho Trinity Force, Manamune, The Collector
- Nghiệp dư
- 28%
- SoloQ
- 18%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Trinity Force, Manamune và The Collector: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Manamune
The Collector
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% xạ thủ.
- Damage của độitop13%26% · xạ thủ: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 64 ở lane, 59 ở mid game và 59 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 68% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 64 trên 100 trong số xạ thủ538 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 59 trên 100 trong số xạ thủ953 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 59 trên 100 trong số xạ thủ1.411 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 60 trên 100 trong số xạ thủ-1 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 68 trên 100 trong số xạ thủ+38 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 71 trên 100 trong số xạ thủ418 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 75 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 35 trên 100 trong số xạ thủ17% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 33 trên 100 trong số xạ thủhạng 33 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 6 trên 100 trong số xạ thủ0,1 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 87 trên 100 trong số xạ thủ26% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn25 trận—SoloQ: 45,3% · 214 trận
- Sion21 trận—SoloQ: 45,4% · 141 trận
- K'Sante19 trận—SoloQ: 50,6% · 158 trận
- Ambessa17 trận—SoloQ: 52,9% · 174 trận
- Gwen11 trận—SoloQ: 39,4% · 132 trận
- Aatrox10 trận—SoloQ: 47,9% · 167 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 55,1% · 136 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 46,1% · 167 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 56,9% · 209 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 44,6% · 231 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 46,4% · 207 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 47,8% · 228 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 55,7% · 131 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 49,3% · 134 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 49,7% · 151 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 50,3% · 326 trận
- Jarvan IV42 trận50,0%chênh lệch -2,3 điểmSoloQ: 45,1% · 319 trận
- Wukong39 trận61,5%chênh lệch +9,9 điểmSoloQ: 48,7% · 277 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 57,8% · 116 trận
- Maokai10 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 53,5% · 99 trận
- Skarner10 trận—SoloQ: 58,3% · 72 trận
- Trundle10 trận—SoloQ: 61,1% · 36 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 44,6% · 92 trận
- Pantheon8 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 50,8% · 311 trận
- Elise7 trận—SoloQ: 42,3% · 194 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 43,8% · 185 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 45,9% · 399 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 47,5% · 240 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 43,2% · 176 trận
- Viktor36 trận44,4%chênh lệch -6,4 điểmSoloQ: 53,1% · 309 trận
- Ahri26 trận—SoloQ: 46,8% · 421 trận
- Orianna26 trận—SoloQ: 51,0% · 153 trận
- Syndra21 trận—SoloQ: 44,1% · 435 trận
- Hwei14 trận—SoloQ: 49,1% · 159 trận
- Aurora11 trận—SoloQ: 49,7% · 161 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 50,3% · 191 trận
- Mel8 trận—SoloQ: 58,1% · 62 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 50,0% · 324 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 53,2% · 94 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 53,1% · 81 trận
- Yasuo7 trận—SoloQ: 49,8% · 319 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: 54,4% · 90 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 47,9% · 117 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 48,1% · 287 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 50,0% · 192 trận
- Yunara39 trận38,5%chênh lệch -10,8 điểmSoloQ: 47,5% · 589 trận
- Tristana35 trận42,9%chênh lệch -5,3 điểmSoloQ: 48,8% · 978 trận
- Xayah20 trận—SoloQ: 50,6% · 174 trận
- Caitlyn19 trận—SoloQ: 45,3% · 316 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 52,7% · 586 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 50,9% · 289 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 49,7% · 151 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 50,5% · 562 trận
- Ashe12 trận—SoloQ: 49,0% · 145 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 43,1% · 394 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 43,5% · 322 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 53,2% · 109 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 49,4% · 257 trận
- Twitch6 trận—SoloQ: 43,8% · 201 trận
- Lulu27 trận—SoloQ: 46,8% · 526 trận
- Milio25 trận—SoloQ: 49,8% · 225 trận
- Leona20 trận—SoloQ: 45,1% · 315 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 51,3% · 485 trận
- Rakan20 trận—SoloQ: 48,9% · 237 trận
- Rell20 trận—SoloQ: 48,5% · 270 trận
- Braum19 trận—SoloQ: 52,5% · 297 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 46,5% · 288 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 48,2% · 303 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 47,3% · 582 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 53,1% · 160 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 45,0% · 413 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 45,3% · 236 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 44,9% · 49 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 47,6% · 231 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,0%6.773 lượt chọn trên 672.399cấm 0,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,0%190 lượt chọn trên 9.366cấm 1,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,1%68 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

