Shaco
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Shaco với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 0,9%được chọn trong 157 trên 18.051 trận
- Cấm
- 1,9%332 lượt cấm trên 17.105 trận, so với 11,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Voltaic Cyclosword, The Collector và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 92% tướng đi rừng.Teamfight
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 1,1%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,8%
- SoloQ
- 11,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 27,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Voltaic Cyclosword, The Collector và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
The Collector
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 92% tướng đi rừng.
- Đánh teamfighttop8%57% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
Giống các tướng đi rừng khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Farm rừng
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít damage
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Chưa đo: chỉ số này chưa được review draft xác nhận.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 66% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Gold ở phút 15 · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng-25 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 35 trên 100 trong số tướng đi rừng-138 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng3 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng261 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừng57% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 20%
- Khống chế (CC) · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng14% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng68 · trung vị 66
- Invade · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Không có cặp nào được đo ở nghiệp dư ở phía này.
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,1%6.764 lượt chọn trên 609.386cấm 11,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%64 lượt chọn trên 21.472cấm 1,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
2,5% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,5%G121 trận trên 4.078
- 0,4%G217 trận trên 4.080
- 0,6%G3+10 trận trên 1.754
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

